Router công nghiệp Teltonika RUTX10
Teltonika RUTX10 là router công nghiệp hiệu suất cao, được thiết kế cho các hệ thống mạng yêu cầu độ ổn định, bảo mật và khả năng mở rộng lâu dài. Thiết bị hỗ trợ Wi-Fi băng tần kép chuẩn Wi-Fi 5 cùng cổng Gigabit Ethernet, đáp ứng tốt cho văn phòng, nhà máy, trạm điều khiển và các ứng dụng IoT. Với nền tảng RutOS dựa trên Linux, RUTX10 cho phép cấu hình linh hoạt, quản lý tập trung và tích hợp sâu với nhiều hệ thống hiện có. Khả năng bảo mật đa lớp và hỗ trợ VPN phong phú giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong mọi kịch bản triển khai. Đây là giải pháp mạng đáng tin cậy cho doanh nghiệp và hạ tầng công nghiệp hiện đại.
Tính năng nổi bật
Hiệu suất mạng Gigabit ổn định cho hệ thống chuyên nghiệp
- Trang bị 1 cổng WAN và 3 cổng LAN Gigabit, thiết bị đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu nhanh, độ trễ thấp và kết nối ổn định cho camera IP, máy chủ nội bộ, thiết bị IoT hoặc mạng văn phòng quy mô vừa. Hỗ trợ tự động MDI/MDIX, giúp triển khai nhanh mà không cần cấu hình phức tạp.
Wi-Fi băng tần kép mạnh mẽ, kết nối đồng thời số lượng lớn
- Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi 5 (802.11ac Wave 2) với tốc độ lên đến 867 Mbps, cho khả năng phủ sóng tốt và truyền tải mượt mà. Công nghệ MU-MIMO giúp nhiều thiết bị truy cập cùng lúc mà vẫn giữ hiệu suất ổn định, hỗ trợ tối đa 150 kết nối Wi-Fi đồng thời, phù hợp cho văn phòng, showroom hoặc nhà máy.
Roaming nhanh & Mesh Wi-Fi cho hệ thống mở rộng
- Tích hợp các chuẩn 802.11r / 802.11k / 802.11v, cho phép thiết bị di động chuyển vùng Wi-Fi nhanh, không gián đoạn kết nối. Hỗ trợ Wi-Fi Mesh (802.11s), dễ dàng mở rộng vùng phủ sóng mà không cần bộ điều khiển riêng.
Bảo mật đa lớp, đáp ứng tiêu chuẩn doanh nghiệp
- Hỗ trợ WPA2/WPA3, 802.1X, VLAN, kiểm soát truy cập theo MAC, tách mạng người dùng. Tường lửa nâng cao giúp chống DDoS, quét cổng, tấn công brute-force, bảo vệ hệ thống mạng trước các mối đe dọa phổ biến. Tích hợp TPM 2.0 giúp tăng cường xác thực và bảo vệ danh tính thiết bị.
Hỗ trợ VPN toàn diện cho kết nối từ xa an toàn
- Thiết bị hỗ trợ nhiều giao thức VPN phổ biến như OpenVPN, IPsec, WireGuard, L2TP, GRE, ZeroTier, Tailscale, cho phép kết nối an toàn giữa các chi nhánh, trung tâm điều khiển và người dùng từ xa. Có thể vận hành nhiều VPN client/server đồng thời, linh hoạt cho mọi mô hình mạng.
Định tuyến nâng cao, cân bằng tải & dự phòng thông minh
- Hỗ trợ định tuyến tĩnh và động (BGP, OSPF, RIP…), Policy-based Routing, cân bằng tải giữa nhiều kết nối WAN và Failover tự động khi đường truyền gặp sự cố, đảm bảo hệ thống luôn hoạt động liên tục.
Quản lý tập trung & tích hợp IoT linh hoạt
- Cung cấp giao diện WebUI trực quan, hỗ trợ CLI, SNMP, TR-069 và quản lý từ xa qua Teltonika RMS. Thiết bị tương thích với các nền tảng IoT như MQTT, Modbus, OPC UA, hỗ trợ API mở, dễ dàng tích hợp vào hệ thống giám sát, tự động hóa công nghiệp.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RUTX10 |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x WAN port 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| LAN | 3 x LAN ports, 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| Wireless | |
| Wi-Fi users | up to 150 simultaneous connections |
| Wireless mode | 802.11b/g/n/ac Wave 2 (WiFi 5) with data transmission rates up to 867 Mbps (Dual Band, MU-MIMO), 802.11r fast transition, Access Point (AP), Station (STA) |
| Wi-Fi security | WPA2-Enterprise - PEAP, WPA2-PSK, WEP, WPA-EAP, WPA-PSK; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation |
| Network | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP), Policy based routing |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SMNP, MQTT, Wake On Lan (WOL) |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Firewall | Port forward, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) |
Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Bluetooth | |
| Bluetooth 4.0 | Bluetooth low energy (LE) for short range communication |
| Security | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates, TACACS+, Radius, IP & Login attempts block |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| Attack prevention | DDOS prevention (SYN flood protection, SSH attack prevention, HTTP/HTTPS attack prevention), port scan prevention (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan attacks) |
| VLAN | Port and tag-based VLAN separation |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, Whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and a server can run simultaneously, 27 encryption methods |
| PPTP, L2TP | Client/Server instances can run simultaneously, L2TPv3, L2TP over IPsec support |
| SSTP | SSTP client instance support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code |
| General | |
| Power Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 9 - 50 VDC, reverse polarity protection, voltage surge/transient protection |
| PoE (passive) | Possibility to power up through LAN1 port |
| Ethernet | 4 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps |
| I/Os | 1 x Digital Input, 1 x Digital Output on 4-pin power connector |
| USB | 1 x USB A port for external devices |
| Casing material | Aluminum housing |
| Dimensions (W x H x D) | 115 x 32.2 x 95.2 mm |
| Weight | 355g |
| Operating temperature | -40°C ~ 75°C (10 % to 90 % non-condensing) |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
- Bảo hành: 12 tháng.


