Router công nghiệp Teltonika RUT300
Teltonika RUT300 là router công nghiệp có dây (Ethernet) được thiết kế cho các hệ thống mạng yêu cầu độ ổn định, bảo mật và vận hành liên tục. Với thiết kế nhỏ gọn, vỏ nhôm bền bỉ và khả năng gắn DIN rail, thiết bị phù hợp cho tủ điện, nhà máy, hệ thống tự động hóa và các ứng dụng IoT. RUT300 tập trung vào khả năng định tuyến mạnh mẽ, VPN bảo mật và quản lý từ xa, giúp xây dựng mạng nội bộ hoặc kết nối WAN ổn định trong môi trường công nghiệp. Thiết bị sử dụng hệ điều hành RutOS (nền OpenWrt), mang lại khả năng cấu hình linh hoạt và mở rộng lâu dài.
Tính năng nổi bật
Kết nối Ethernet ổn định cho hệ thống công nghiệp
- RUT300 được trang bị 1 cổng WAN và 4 cổng LAN 10/100 Mbps, đáp ứng tốt nhu cầu kết nối mạng có dây cho máy móc, PLC, camera, máy tính công nghiệp hoặc switch tầng. Tính năng Auto MDI/MDIX giúp tự động nhận diện cáp thẳng hoặc chéo, giảm lỗi khi lắp đặt và thay thế thiết bị.
Định tuyến mạnh mẽ, tối ưu lưu lượng mạng
- Thiết bị hỗ trợ đầy đủ định tuyến tĩnh và định tuyến động như BGP, OSPF, RIP, cho phép triển khai linh hoạt trong các mô hình mạng từ nhỏ đến phức tạp.
- Bên cạnh đó, QoS và Smart Queue Management (SQM) giúp ưu tiên băng thông cho các dịch vụ quan trọng như VoIP, dữ liệu điều khiển hoặc giám sát, đảm bảo đường truyền luôn mượt và ổn định.
Bảo mật toàn diện cho mạng nội bộ
- RUT300 tích hợp tường lửa nâng cao, hỗ trợ NAT, DMZ và VLAN, giúp phân tách và bảo vệ các vùng mạng khác nhau.
- Thiết bị có khả năng chống tấn công DDoS, quét cổng và truy cập trái phép, đồng thời hỗ trợ xác thực bằng chứng chỉ số, Radius, TACACS+, giúp nâng cao mức độ an toàn cho hệ thống.
Hỗ trợ VPN đa dạng, kết nối từ xa an toàn
- Router hỗ trợ nhiều chuẩn VPN phổ biến như OpenVPN, IPsec, L2TP, PPTP, GRE, WireGuard, ZeroTier, cho phép thiết lập kết nối an toàn giữa các chi nhánh, trung tâm điều khiển hoặc người dùng từ xa.
- Thiết bị có thể chạy VPN client và server đồng thời, phù hợp cho các hệ thống cần truyền dữ liệu liên tục và bảo mật cao.
Giám sát và quản lý từ xa dễ dàng
- RUT300 hỗ trợ nhiều phương thức quản lý như WebUI trực quan, SSH, SNMP, MQTT, TR-069, giúp theo dõi trạng thái thiết bị và mạng mọi lúc.
- Ngoài ra, router tương thích Teltonika Remote Management System (RMS), cho phép quản lý tập trung, cập nhật firmware và cấu hình hàng loạt từ xa.
Hỗ trợ I/O và USB cho ứng dụng IoT
- Thiết bị được tích hợp 2 ngõ vào và 2 ngõ ra số có thể cấu hình, cho phép kết nối cảm biến, nút nhấn hoặc thiết bị điều khiển.
- Cổng USB 2.0 giúp mở rộng chức năng như lưu trữ dữ liệu, kết nối USB-to-Serial, hoặc gắn thiết bị ngoại vi phục vụ các ứng dụng IoT và tự động hóa.
Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn, dễ lắp đặt
- RUT300 sở hữu vỏ nhôm chắc chắn, kích thước nhỏ gọn, hỗ trợ gắn DIN rail hoặc đặt bề mặt, phù hợp với tủ điện và môi trường công nghiệp.
- Thiết bị hỗ trợ nguồn DC 7–30 V và Passive PoE, linh hoạt trong nhiều kịch bản triển khai thực tế.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RUT300 |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x WAN port 10/100 Mbps, compliance IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| LAN | 4 x LAN ports, 10/100 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| Network | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP), Policy based routing |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SMNP, MQTT, Wake On Lan (WOL) |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Firewall | Port forward, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) |
Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Load balancing | Balance Internet traffic over multiple WAN connections |
| Security | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates, TACACS+, Radius, IP & Login attempts block |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| Attack prevention | DDOS prevention (SYN flood protection, SSH attack prevention, HTTP/HTTPS attack prevention), port scan prevention (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan attacks) |
| VLAN | Port and tag based VLAN separation |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, Whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and a server can run simultaneously, 27 encryption methods |
| PPTP, L2TP | Client/Server instances can run simultaneously, L2TPv3, L2TP over IPsec support |
| SSTP | SSTP client instance support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code |
| General | |
| Power Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 7 - 30 VDC, reverse polarity protection, voltage surge/transient protection |
| PoE (passive) | Passive PoE. Passive PoE over spare pairs |
| Ethernet | 5 x RJ45 ports, 10/100 Mbps |
| I/Os | 2 x Configurable I/O pins on 4-pin power connector |
| USB | 1 x USB A port for external devices |
| Casing material | Aluminum housing |
| Dimensions (W x H x D) | 100 x 30 x 85 mm |
| Weight | 229g |
| Operating temperature | -40°C ~ 75°C (10 % to 90 % non-condensing) |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
- Bảo hành: 12 tháng.


