Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUT200
Teltonika RUT200 là router công nghiệp 4G LTE nhỏ gọn, được thiết kế để cung cấp kết nối Internet ổn định, liên tục cho các hệ thống mạng quy mô nhỏ và vừa. Thiết bị hỗ trợ nhiều chuẩn mạng di động từ 2G, 3G đến 4G LTE Cat 4, phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, kiosk, máy ATM, hệ thống giám sát và IoT. Với hệ điều hành RutOS mạnh mẽ, RUT200 không chỉ đảm bảo tốc độ truy cập mà còn mang lại khả năng quản lý, bảo mật và mở rộng linh hoạt. Vỏ nhôm chắc chắn cùng khả năng hoạt động bền bỉ giúp thiết bị đáp ứng tốt các môi trường làm việc khắc nghiệt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần Internet dự phòng hoặc triển khai mạng nhanh chóng.
Tính năng nổi bật
Kết nối 4G LTE Cat 4 ổn định, luôn sẵn sàng
- RUT200 hỗ trợ mạng 4G LTE Cat 4 với tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps và tải lên 50 Mbps, đáp ứng tốt nhu cầu truy cập Internet, truyền dữ liệu và giám sát từ xa. Thiết bị tương thích ngược với 3G và 2G, giúp duy trì kết nối liên tục ngay cả ở khu vực sóng yếu. Tính năng tự động APN, khóa băng tần và quản lý SIM giúp tối ưu chất lượng tín hiệu và độ ổn định đường truyền.
Wi-Fi tiện lợi cho nhiều thiết bị cùng lúc
- Thiết bị tích hợp Wi-Fi chuẩn 802.11 b/g/n, cho phép kết nối đồng thời tối đa 50 thiết bị. RUT200 hỗ trợ tạo mã QR Wi-Fi, giúp người dùng kết nối nhanh mà không cần nhập mật khẩu thủ công. Các tính năng roaming nhanh (802.11r/k/v) giúp thiết bị di động chuyển vùng mượt mà, phù hợp cho văn phòng nhỏ, cửa hàng, quán cà phê hoặc hệ thống kiosk.
Bảo mật mạng toàn diện
- RUT200 được trang bị tường lửa nâng cao, hỗ trợ NAT, VLAN, lọc truy cập và chặn các hình thức tấn công phổ biến như DDoS hay quét cổng. Thiết bị cho phép quản lý truy cập theo IP, MAC, thời gian đăng nhập, đồng thời hỗ trợ chứng chỉ số và xác thực người dùng, giúp bảo vệ hệ thống mạng trước các rủi ro từ bên ngoài.
Hỗ trợ VPN mạnh mẽ cho kết nối từ xa an toàn
- Router hỗ trợ nhiều giao thức VPN phổ biến như OpenVPN, IPsec, WireGuard, L2TP, PPTP và ZeroTier, cho phép kết nối an toàn giữa các chi nhánh, hệ thống giám sát hoặc thiết bị IoT từ xa. Người dùng có thể triển khai cả VPN client và server, phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và các ứng dụng công nghiệp.
Quản lý và giám sát từ xa linh hoạt
- RUT200 hỗ trợ quản lý qua Web UI, SSH, SNMP, TR-069 và đặc biệt tương thích với Teltonika RMS, giúp giám sát trạng thái thiết bị, cập nhật firmware và cấu hình từ xa. Ngoài ra, router còn hỗ trợ điều khiển và cảnh báo qua SMS, tự động khởi động lại khi mất kết nối, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục không gián đoạn.
Thiết kế công nghiệp nhỏ gọn, bền bỉ
- Thiết bị có vỏ nhôm chắc chắn, kích thước nhỏ gọn chỉ 83 × 25 × 74 mm, dễ dàng lắp đặt trên DIN rail, treo tường hoặc đặt bàn. RUT200 hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng -40°C đến 75°C, phù hợp cho môi trường công nghiệp, tủ điện, ngoài trời có che chắn hoặc không gian hạn chế.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RUT200 |
| Mobile | |
| Mobile module | 4G (LTE) – Cat 4 up to 150 Mbps 3G – Up to 42 Mbps 2G – Up to 236.8 kbps |
| Status | Signal strength (RSSI), SINR, RSRP, RSRQ, EC/IO, RSCP, Bytes sent/received, connected band, IMSI, ICCID |
| SMS | SMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET, EMAIL to SMS, SMS to EMAIL, SMS to HTTP, SMS to SMS, scheduled SMS, SMS autoreply, SMPP |
| Black/White list | Operator black/white list |
| Band management | Band lock, Used band status display |
| Wireless | |
| Wireless mode | IEEE 802.11b/g/n, Access Point (AP), Station (STA) |
| WiFi security | WPA2-Enterprise - PEAP, WPA2-PSK, WEP, WPA-EAP, WPA-PSK; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation |
| SSID | SSID stealth mode and access control based on MAC address |
| WiFi users | Up to 50 simultaneous connections |
| Wireless Hotspot | Captive portal (Hotspot), internal/external Radius server, built in customizable landing page |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x WAN port (can be configured to LAN) 10/100 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| LAN | 1 x LAN port, 10/100 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| Network | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, RIPng, OSPF6) |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, SSL v3, TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPnP, SSH, DHCP, Telnet client, SNMP, MQTT, Wake On Lan (WOL) |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Firewall | Port forward, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay, Relayd |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) |
Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Security | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| VLAN | Port and tag based VLAN separation |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and server can be running simultaneously, 12 encryption methods |
| PPTP, L2TP | Client/Server services can run simultaneously |
| SSTP | SSTP client instance support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the programs' code |
| General | |
| Power Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 9 – 30 VDC |
| PoE (passive) | Passive PoE over spare pairs |
| Ethernet | 2 x RJ45 ports, 10/100 Mbps |
| SIM | 1 x SIM slot (Mini SIM – 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holder |
| Antennas | 2 x SMA for LTE, 1 x RP-SMA for WiFi antenna connectors |
| Casing material | Aluminium housing with DIN rail mounting option, plastic panels |
| Dimensions (W x H x D) | 83 x 25 x 74 mm |
| Weight | 125g |
| Operating temperature | -40°C ~ 75°C (10% to 90% non-condensing) |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
- Bảo hành: 12 tháng.


