Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUTX12
Teltonika RUTX12 là router công nghiệp cao cấp, được thiết kế cho các hệ thống mạng yêu cầu kết nối di động ổn định, dự phòng linh hoạt và bảo mật cao. Thiết bị hỗ trợ 2 modem 4G LTE Cat 6, cho phép duy trì kết nối Internet liên tục ngay cả khi một mạng gặp sự cố. Với Wi-Fi băng tần kép chuẩn Wi-Fi 5, 5 cổng Gigabit Ethernet và khả năng quản lý từ xa mạnh mẽ, RUTX12 phù hợp cho nhà máy, giao thông thông minh, kiosk, camera IP và hệ thống IoT. Thiết kế vỏ nhôm chắc chắn, hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt giúp thiết bị đáp ứng tốt các ứng dụng công nghiệp chuyên nghiệp. RUTX12 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần mạng di động tốc độ cao, ổn định và dễ mở rộng.
Tính năng nổi bật
Kết nối di động kép 4G LTE Cat 6, ổn định và liên tục
- RUTX12 được trang bị 2 modem 4G LTE Cat 6 độc lập, cho phép thiết bị duy trì kết nối Internet liên tục ngay cả khi một đường truyền gặp sự cố. Tốc độ tải xuống lên đến 300 Mbps và tải lên 50 Mbps, đáp ứng tốt các nhu cầu truyền dữ liệu lớn như camera IP, giám sát từ xa hay hệ thống điều khiển thời gian thực. Thiết bị hỗ trợ Dual SIM và eSIM, tự động chuyển đổi giữa các SIM dựa trên tín hiệu, dung lượng dữ liệu, roaming hoặc mất kết nối, giúp mạng luôn trong trạng thái sẵn sàng.
Wi-Fi băng tần kép hiệu suất cao
- Hỗ trợ Wi-Fi 5 (802.11ac Wave 2) trên cả hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz, RUTX12 cung cấp tốc độ không dây lên đến 867 Mbps. Công nghệ MU-MIMO cho phép nhiều thiết bị truy cập đồng thời mà vẫn đảm bảo tốc độ ổn định. Thiết bị có thể phục vụ tối đa 150 người dùng cùng lúc, phù hợp cho văn phòng, nhà xưởng, kiosk hoặc phương tiện di động.
Hạ tầng mạng linh hoạt với nhiều cổng Gigabit
- RUTX12 sở hữu 5 cổng Gigabit Ethernet (1 WAN + 4 LAN), hỗ trợ kết nối linh hoạt cho nhiều thiết bị mạng có dây. Thiết bị cho phép cân bằng tải (Load Balancing) và dự phòng mạng (Failover) giữa 4G, Ethernet và Wi-Fi WAN, đảm bảo hệ thống không bị gián đoạn khi một đường truyền gặp lỗi.
Bảo mật mạnh mẽ, hỗ trợ VPN đa dạng
- Router tích hợp tường lửa nâng cao với các tính năng chống tấn công DDoS, quét cổng và truy cập trái phép. Hỗ trợ đầy đủ các giao thức VPN phổ biến như IPsec, OpenVPN, WireGuard, L2TP, GRE, ZeroTier, Tailscale, giúp kết nối an toàn giữa các chi nhánh, thiết bị từ xa hoặc hệ thống cloud. Phù hợp cho doanh nghiệp cần truyền dữ liệu nhạy cảm qua mạng di động.
Sẵn sàng cho IoT & tự động hóa công nghiệp
- RUTX12 hỗ trợ nhiều giao thức công nghiệp và IoT như MQTT, Modbus TCP, OPC UA, DNP3, cho phép dễ dàng tích hợp vào các hệ thống SCADA, giám sát năng lượng hoặc nhà máy thông minh. Khả năng định vị GNSS (GPS, GLONASS, Galileo…) giúp theo dõi vị trí thiết bị trong các ứng dụng giao thông và logistics.
Quản lý từ xa chuyên nghiệp
- Thiết bị có thể được cấu hình và giám sát từ xa thông qua Teltonika RMS, giúp quản trị viên theo dõi trạng thái, cập nhật firmware và xử lý sự cố tập trung. Ngoài ra, RUTX12 còn hỗ trợ SNMP, TR-069, WebUI, API, phù hợp cho các hệ thống quản lý quy mô lớn.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RUTX12 |
| Mobile | |
| Mobile module | 2 x 4G (LTE) – Cat 6 up to 300 Mbps 3G – up to 42 Mbps |
| Status | Signal strength (RSSI), SINR, RSRP, RSRQ, EC/IO, RSCP, Bytes sent/received, connected band, IMSI, ICCID, Carrier aggregation |
| SMS | SMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET, EMAIL to SMS, SMS to EMAIL, SMS to HTTP, SMS to SMS, scheduled SMS, SMS autoreply, SMPP |
| Black/White list | Operator black/white list |
| Band management | Band lock, Used band status display |
| Wireless | |
| Wireless mode | 802.11b/g/n/ac Wave 2 (WiFi 5) with data transmission rates up to 867 Mbps (Dual Band, MU-MIMO), 802.11r fast transition, Access Point (AP), Station (STA) |
| WiFi security | WPA2-Enterprise - PEAP, WPA2-PSK, WEP, WPA-EAP, WPA-PSK; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation |
| SSID | ESSID stealth mode |
| WiFi users | up to 150 simultaneous connections |
| Wireless Hotspot | Captive portal (Hotspot), internal/external Radius server, built in customizable landing page |
| Bluetooth | |
| Bluetooth 4.0 | Bluetooth low energy (LE) for short range communication |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x WAN port 10/100 Mbps, compliance IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| LAN | 3 x LAN ports, 10/100 Mbps, compliance IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| Network | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, NHRP) |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, SSL v3, TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SMNP, MQTT, Wake On Lan (WOL) |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Firewall | Port forward, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay, Relayd |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) |
Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Security | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates, TACACS+, Radius, IP & Login attempts block |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| VLAN | Port and tag based VLAN separation |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, Whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and a server can run simultaneously, 27 encryption methods |
| PPTP, L2TP | Client/Server instances can run simultaneously, L2TPv3, L2TP over IPsec support |
| SSTP | SSTP client instance support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code |
| General | |
| Power Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 9 - 50 VDC, reverse polarity protection, voltage surge/transient protection |
| PoE (passive) | Passive PoE over spare pairs |
| Ethernet | 5 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps |
| SIM | 2 x SIM slots (Mini SIM - 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holders |
| Antennas | 4 x SMA for LTE, 2 x RP-SMA for WiFi, 1 x RP-SMA for Bluetooth, 1 x SMA for GNNS |
| USB | 1 x USB A port for external devices |
| Casing material | Full aluminium housing |
| Dimensions (W x H x D) | 132 x 44.2 x 95.1 mm |
| Weight | 540g |
| Operating temperature | -40°C ~ 75°C (10 % to 90 % non-condensing) |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
- Bảo hành: 12 tháng.


