Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUT906
Teltonika RUT906 là router công nghiệp 4G LTE được thiết kế cho các hệ thống mạng yêu cầu kết nối ổn định, liên tục và dễ mở rộng. Thiết bị hỗ trợ 2 SIM vật lý (tự động chuyển đổi), Wi-Fi chuẩn N và nhiều cổng I/O, phù hợp cho cả môi trường doanh nghiệp lẫn ứng dụng công nghiệp – IoT. Với hệ điều hành RutOS mạnh mẽ, RUT906 cho phép cấu hình mạng nâng cao, VPN đa dạng và quản lý từ xa hiệu quả. Kiểu dáng nhỏ gọn, vỏ kim loại chắc chắn giúp thiết bị vận hành bền bỉ trong thời gian dài. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống giám sát, trạm điều khiển, kiosk, ATM hoặc nhà máy thông minh.
Tính năng nổi bật
Kết nối 4G LTE ổn định, luôn sẵn sàng dự phòng
- RUT906 hỗ trợ 4G LTE Cat 4 với tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps, đáp ứng tốt nhu cầu truyền dữ liệu liên tục cho camera, hệ thống giám sát và IoT. Thiết bị được trang bị 2 khe SIM, cho phép tự động chuyển SIM khi sóng yếu, mất mạng, vượt giới hạn dữ liệu hoặc lỗi kết nối, giúp hệ thống luôn duy trì Internet ổn định mà không cần can thiệp thủ công.
Wi-Fi linh hoạt cho nhiều thiết bị kết nối
- Router tích hợp Wi-Fi chuẩn 802.11 b/g/n, hoạt động ở cả chế độ Access Point và Station, phù hợp cho văn phòng nhỏ, kiosk hoặc trạm điều khiển từ xa. Thiết bị cho phép kết nối đồng thời lên đến 100 người dùng Wi-Fi, hỗ trợ roaming, mesh và tạo mã QR truy cập nhanh, giúp việc triển khai mạng trở nên đơn giản và tiện lợi.
Bảo mật mạng toàn diện
- RUT906 được tích hợp tường lửa (Firewall) nâng cao, NAT, VLAN và các cơ chế kiểm soát truy cập chi tiết. Thiết bị hỗ trợ chống tấn công DDoS, quét cổng và chặn đăng nhập trái phép, giúp bảo vệ hệ thống mạng nội bộ khỏi các rủi ro an ninh phổ biến trong môi trường Internet công nghiệp.
Hỗ trợ VPN đa dạng, kết nối từ xa an toàn
- Router hỗ trợ nhiều giao thức VPN phổ biến như OpenVPN, IPsec, WireGuard, L2TP, GRE, ZeroTier, cho phép thiết lập kết nối bảo mật giữa các chi nhánh, trung tâm điều khiển và thiết bị hiện trường. Khả năng chạy đồng thời VPN client và server giúp RUT906 linh hoạt trong nhiều mô hình mạng khác nhau.
Hệ điều hành RutOS mạnh mẽ, cấu hình linh hoạt
- RUT906 chạy trên RutOS (nền tảng OpenWrt), cho phép cấu hình mạng nâng cao, quản lý băng thông, cân bằng tải và giám sát lưu lượng theo thời gian thực. Người dùng có thể mở rộng chức năng thông qua Package Manager hoặc tùy chỉnh firmware theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Quản lý từ xa, tiết kiệm thời gian vận hành
- Thiết bị hỗ trợ quản lý qua WebUI, SSH, SNMP, TR-069 và đặc biệt là RMS – Teltonika Remote Management System, cho phép giám sát, cập nhật firmware và cấu hình hàng loạt thiết bị từ xa. Điều này giúp giảm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả quản lý hệ thống mạng quy mô lớn.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RUT906 |
| Mobile | |
| Mobile module | 4G (LTE) – Cat 4 up to 150 Mbps 3G – Up to 42 Mbps 2G – Up to 236.8 kbps |
| SIM switch | 2 SIM cards, auto-switch cases: weak signal, data limit, SMS limit, roaming, no network, network denied, data connection fail, SIM idle protection |
| Status | Signal strength (RSSI), SINR, RSRP, RSRQ, EC/IO, RSCP, Bytes sent/received, connected band, IMSI, ICCID |
| SMS | SMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET, EMAIL to SMS, SMS to EMAIL, SMS to HTTP, SMS to SMS, scheduled SMS, SMS autoreply, SMPP |
| Black/White list | Operator black/white list |
| Band management | Band lock, Used band status display |
| Wireless | |
| Wireless mode | IEEE 802.11b/g/n, Access Point (AP), Station (STA) |
| WiFi security | WPA3-EAP, WPA3-SAE, WPA2-Enterprise-PEAP, WPA2-PSK, WEP; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation |
| SSID | ESSID stealth mode |
| WiFi users | Up to 100 simultaneous connections |
| Wireless Hotspot | Captive portal (Hotspot), internal/external Radius server, SMS authorization, internal/external landing page, walled garden, user scripts, URL parameters, user groups, individual user or group limitations, user management, 9 default customizable themes |
| Ethernet | |
| WAN | 1 x WAN port 10/100 Mbps, compliance IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| LAN | 3 x LAN ports, 10/100 Mbps, compliance IEEE 802.3, IEEE 802.3u standards, supports auto MDI/MDIX |
| Network | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP), Policy based routing |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SFTP, FTP, SMTP, SSL/TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet, SMPP, SMNP, MQTT, Wake On Lan (WOL) |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Firewall | Port forward, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) |
Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Security | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates, TACACS+, Radius, IP & Login attempts block |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| VLAN | Port and tag-based VLAN separation |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, Whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and a server can run simultaneously, 27 encryption methods |
| PPTP, L2TP | Client/Server instances can run simultaneously, L2TPv3, L2TP over IPsec support |
| SSTP | SSTP client instance support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code |
| Serial | |
| RS232 | DB9 connector, RS232 (with RTS, CTS flow control), 300 to 115200 baud rate |
| RS485 | RS485 Full Duplex (4 wires) and Half-Duplex (2 wires), 300-230400 baud rate |
| Serial functions | Console, Serial over IP, Modem |
| General | |
| Power Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 9 – 30 VDC |
| PoE (passive) | Passive PoE over spare pairs |
| Ethernet | 4 x RJ45 ports, 10/100 Mbps |
| SIM | 2 x SIM slots (Mini SIM - 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holders, eSIM (Optional) |
| Antennas | 2 x SMA for LTE, 2 x RP-SMA for Wi-Fi, 1 x SMA for GNSS |
| USB | 1 x USB A port for external devices |
| Casing material | Aluminium housing, plastic panels |
| Dimensions (W x H x D) | 109.5 x 50 x 100 mm |
| Weight | 295g |
| Operating temperature | -40°C ~ 75°C (10 % to 90 % non-condensing) |
| Ingress Protection Rating | IP30 |


