Loa hộp gỗ IP 10W HIKVISION DS-QAZ1110G1-B
Loa hộp gỗ IP 10W HIKVISION DS-QAZ1110G1-B là giải pháp âm thanh thông minh cho hệ thống báo động và thông báo công cộng. Thiết bị tích hợp chip lõi kép công nghiệp tốc độ cao và bộ lưu trữ kép, đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy. Loa hỗ trợ phát lại âm thanh chất lượng cao, quản lý từ xa linh hoạt và mở rộng dễ dàng với loa phụ, mang lại giải pháp cảnh báo thông minh, tiện lợi và tiết kiệm chi phí.
Tính năng nổi bật
- Hiệu năng ổn định, hoạt động bền bỉ: Trang bị chip lõi kép cấp công nghiệp kết hợp bộ nhớ kép NOR Flash + EMMC giúp hệ thống luôn vận hành mượt mà, hạn chế lỗi và đảm bảo độ tin cậy cao trong quá trình sử dụng liên tục.
- Bảo mật hệ thống nâng cao: Hỗ trợ khởi động an toàn, kiểm soát đăng nhập người dùng, yêu cầu mật khẩu có độ phức tạp cao và lưu trữ nhật ký bảo mật, giúp tăng cường an toàn mạng và hạn chế truy cập trái phép.
- Quản lý tập trung qua mạng IP: Cho phép quản lý đồng loạt nhiều thiết bị từ xa thông qua mạng nội bộ hoặc internet, đồng thời hỗ trợ cấu hình nhanh chóng qua giao diện web trên từng thiết bị.
- Phát thanh linh hoạt cho nhiều kịch bản: Hỗ trợ phát thông báo định kỳ, phát trực tiếp và phát khẩn cấp, phù hợp cho các hệ thống cảnh báo an ninh, thông báo nội bộ hoặc phát thanh công cộng.
- Mở rộng âm thanh dễ dàng: Tích hợp đầu ra trở kháng cố định cho phép kết nối thêm loa ngoài, giúp mở rộng vùng phủ âm thanh mà không cần thay đổi hệ thống phức tạp.
- Chuyển văn bản thành giọng nói (TTS): Hỗ trợ phát nội dung từ văn bản với giọng đọc tự nhiên (nam/nữ), giúp tự động hóa thông báo nhanh chóng và chuyên nghiệp.
- Âm thanh rõ ràng, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều: Tích hợp các công nghệ xử lý âm thanh như AEC, AGC, ANS giúp giảm nhiễu, chống hú và cải thiện chất lượng âm thanh, đồng thời hỗ trợ giao tiếp hai chiều tiện lợi.
Thông số kỹ thuật
| Microphone | |
| Type | MEMS |
| Amount | 2 |
| Frequency Response | 100 Hz to 20 kHz |
| Sensitivity | -42 dBV/Pa |
| Sampling Rate | 48 kHz |
| Quantization Bits | 16 bit |
| Speaker | |
| Rated Power | 10W |
| Impedance | 8 Ω |
| Max. Acoustic Pressure | 98 dBSPL |
| Sensitivity(1 m, 1 W) | 90 dB |
| Direction | All directions |
| Frequency Response | 100 Hz to 20 kHz |
| SNR | 83 dB |
| Function | |
| Audio Algorithm | AEC, AGC, ANS, DRC |
| Audio Bit Rate | G.711ulaw(64 Kbps)/G.711alaw(64 Kbps)/MP3(128 Kbps) |
| Audio File Format | MP3, WAV |
| NTP Timing | Support |
| Broadcast | Regular broadcast, live broadcast, emergency broadcast |
| Two-Way Audio | Support |
| Speech Synthesis | English |
| Network | |
| Network Protocol | IPv4, HTTP, HTTPS , SIP, SSL/TLS , DNS, NTP, TCP, UDP, IGMP, ICMP, DHCP, ARP, SSH |
| Communication | |
| Communication Method | Support wired network and bluetooth communication |
| Interface | |
| Ethernet Interface | RJ45 10 M/100 M Adaptive Ethernet port × 1 |
| Local Storage | Built-in 4 GB EMMC (Audio file storage is 1 GB.) |
| API | ISAPI, ISUP, SIP |
| Audio In | 3.5 mm audio interface × 1 Voltage Input × 1,COM 100 V |
| Audio Out | Fixed resistance output × 1, phoenix terminal, 8 Ω |
| LED Indicator | Green light on: normal Green light flash: intercom in progress Red light on: start or network disconnection Red light flash: upgrading |
| Reset | Support |
| Volume Knob | Support |
| General | |
| Power | 24 VDC/1.5 A |
| Material | Wooden |
| Operating Temperature | -10 °C to 50 °C(14 °F to 122 °F) |
| Operating Humidity | <90% (No condensation) |
| Language | 5 languages: English, French, Spanish, German, Italian |
| Dimension | 180.6 mm × 156 mm × 280 mm |
| Weight | Approx. 0.4 kg |
| Color | Black |
| Approval | |
| RF | CE-RED: EN 301489-1 V2.2.3 (BT or 2.4G), EN 301489-17 V3.2.4 (BT or 2.4G), EN 300 328 V2.2.2 (BT or 2.4G), EN62311 2020(BT or 2.4G) RCM: EN 300 328 V2.2.2 (BT or 2.4G), AS/NZS 2772.2:2016+A1:2018, ARPANSA RPS S-1 Radiation Protection Series S-1 (Rev.1), ARPANSA RPS S01 Advisory Note IC ID: RSS-247(BT or 2.4G) ANATEL: Resolution No. 680/2017,Act No. 14448/2017,Act No. 950/2018,Act No.1120/2018 |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A11:2020+A1:2020, EN IEC 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, EN 55035:2017+A11:2020 RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015 IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | CB: IEC 62368-1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014/A11:2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU WEEE: 2012/19/EU Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |


