Bộ điều khiển truy cập DAHUA DHI-ASC2204C-S
Thiết bị điều khiển truy cập đa năng cho hệ thống mạng có dây, phù hợp triển khai trong tòa nhà, văn phòng, nhà máy và khu dân cư. Sản phẩm hỗ trợ quản lý tập trung, vận hành ổn định và lưu trữ dữ liệu lớn, đáp ứng tốt nhu cầu kiểm soát ra vào chuyên nghiệp. Thiết kế vỏ kim loại chắc chắn, lắp đặt trong nhà, dễ tích hợp với các thiết bị ngoại vi. Hệ thống hoạt động bền bỉ ngay cả khi mất điện nhờ khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài.
Tính năng nổi bật
- Quản lý tối đa 4 cửa ra vào, hỗ trợ đầy đủ các thiết bị ngoại vi như đầu đọc thẻ, nút exit, khóa điện và cảm biến trạng thái cửa.
- Kết nối mạng TCP/IP tốc độ 10/100 Mbps, dễ dàng tích hợp vào hạ tầng mạng hiện có.
- Hỗ trợ RS-485 và Wiegand, tương thích linh hoạt với nhiều loại đầu đọc thẻ và thiết bị kiểm soát.
- Lưu trữ lên đến 100.000 người dùng/thẻ và 500.000 bản ghi quẹt thẻ, phù hợp cho hệ thống quy mô lớn.
- Hỗ trợ nhiều chế độ xác thực: thẻ, mật khẩu, vân tay, xác thực kết hợp và xác thực từ xa.
- Tích hợp các tính năng an ninh nâng cao: chống quay vòng thẻ, liên động nhiều cửa, mở cửa theo nhóm, mở cửa từ xa.
- Hệ thống cảnh báo đa dạng: cạy phá thiết bị, xâm nhập trái phép, quá thời gian mở cửa, báo động khẩn, thẻ không hợp lệ vượt ngưỡng.
- Có đồng hồ thời gian thực (RTC), tự động đồng bộ thời gian, đảm bảo độ chính xác cho dữ liệu sự kiện.
- Dữ liệu được lưu trữ an toàn khi mất điện, hỗ trợ nâng cấp phần mềm trực tuyến.
- Tích hợp watchdog giám sát hệ thống, đảm bảo hoạt động ổn định 24/7.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Embedded processor |
| Internet Protocol | IPv4; TCP; UDP |
| OSDP Protoco | Yes |
| SDK | Yes |
| Basic | |
| Product Appearance | Type C Iron Container |
| Buzzer | Yes |
| Casing Material | SECC steel board |
| Function | |
| Unlock Mode | Card swiping; Remote; Password; Fingerprint |
| Period List | 128 |
| Holiday Period | 128 |
| Network Update | Yes |
| First-Card Unlock | Yes |
| Remote Verification | Yes |
| Blocklist/Allowlist | Yes |
| Peripheral Card Reader | 4-Channel RS-485 card reader 4-Channel Wiegand card reader |
| Multi-door Interlock | Yes |
| Group Combination | Card swiping; password; fingerprint |
| Real-Time Surveillance | Yes |
| Multiple Authentication | Yes |
| User | |
| User (Card) Type | General user; VIP user; patrol user; guest user; blocklist user; other user |
| Capacity | |
| User | 100,000 |
| Fingerprint | 3,000 |
| Card | 100,000 |
| Record Capacity | 500,000 |
| Port | |
| RS-485 Port | 5 × RS-485 ports |
| Wiegand | 4 × Wiegand ports |
| Network | 1 × 10/100 Mbps Ethernet port |
| Alarm Input | 6 (digital quantity) |
| Alarm Output | 4 (relay) |
| Alarm Linkage | Yes |
| Exit Button | 4 |
| Door Status Detection | 4 |
| Lock Control | 4 channels, NO by default 4 channels, NO by default 4 channels, NO by default |
| Alarm | |
| Anti-Passback | Yes |
| Tamper | Yes |
| Duress | Yes |
| Door Unlock Timeout | Yes |
| Intrusion | Yes |
| Illegal Card Exceeding Threshold | Yes |
| Duress Fingerprint | Yes |
| General | |
| Power Supply | 100-240 V AC |
| IP Rating | IP20; Ik04 |
| Power Consumption | ≤ 0.8 W (standby), ≤ 39.6 W (working) |
| Product Dimensions | 337 mm × 272 mm × 90 mm (H × W × D) |
| Operating Temperature | -30°C to +60°C (–22 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 5%–95% RH (non-condensing) |
| Operating Environment | Indoor |
| Installation | Surface mount |
| Certification | CE; FCC; UL |


