Micro hồng ngoại không dây TOA IR-200M
TOA IR-200M là micro hồng ngoại không dây dạng cầm tay, sử dụng công nghệ tụ điện đa hướng, mang đến âm thanh rõ ràng và trung thực. Thiết kế này giúp loại bỏ hoàn toàn các vấn đề về nhiễu tín hiệu và nghe lén, lý tưởng cho các phòng hội nghị, lớp học hoặc không gian liền kề. Với phạm vi hoạt động lên tới 15 mét, TOA IR-200M đảm bảo giọng nói của bạn được truyền tải mượt mà và ổn định.
Tính năng nổi bật
Công nghệ hồng ngoại an toàn
- Truyền tín hiệu âm thanh qua hồng ngoại, loại bỏ hoàn toàn nhiễu sóng radio.
- Không bị nghe trộm, bảo mật tuyệt đối cho các phòng hội nghị, lớp học hay văn phòng.
Micro đa hướng (Omnidirectional)
- Thu âm từ mọi phía, giúp giọng nói tự nhiên và rõ ràng, không cần hướng micro chính xác.
- Phù hợp cho các buổi thuyết trình, giảng dạy hoặc hội thảo nhóm.
Phạm vi hoạt động linh hoạt
- Hoạt động hiệu quả trong khoảng 15 m (Power switch N), tối đa 20 m trong không gian mở (Power switch H).
- Giúp người dùng tự do di chuyển mà không mất tín hiệu.
Nguồn pin linh hoạt
- Hỗ trợ pin sạc TOA IR-200BT-2 hoặc 2 pin AA kiềm thông dụng.
- Giải pháp tiện lợi, dễ thay thế và phù hợp nhiều môi trường sử dụng.
Thời lượng pin dài
- Khoảng 8 giờ khi sử dụng pin sạc, 6 giờ khi dùng pin kiềm.
- Hoàn toàn đáp ứng các buổi họp hoặc lớp học dài mà không lo hết pin giữa chừng.
Thiết kế gọn nhẹ, dễ cầm
- Trọng lượng chỉ 170 g, kích thước φ37 × 241.8 mm, vừa tay người dùng.
- Vỏ ngoài bằng ABS + polycarbonate, sang trọng, bền bỉ, chống trầy xước.
Chất lượng âm thanh rõ ràng
- Đáp ứng tần số từ 100 Hz – 12 kHz, độ nhạy cao, phù hợp nhiều giọng nói khác nhau.
- Hạn chế tối đa méo tiếng, giúp mọi bài giảng hay thuyết trình trở nên sống động.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | IR-200M |
| Battery | IR-200BT-2 rechargeable battery for the infrared wireless microphone (option) or AA alkaline dry cell battery (2 pieces). |
| Current Consumption | 250 mA (2.4 V, Power selector switch: N) 340 mA (2.4 V, Power selector switch: H) |
| Wavelength | 870 nm (AM: Brightness modulation) |
| Modulation Method | Frequency modulation |
| Carrier Frequency | Channel A: 3.100 MHz Channel B: 3.350 MHz |
| Transmission Distance | 20 m (Power selector switch: H, in an unobstructed space) 15 m (Power selector switch: N, in an unobstructed space) |
| Tone Signal | 32.768 kHz |
| Modulation Sensitivity | ±4.8 kHz (1 kHz, when SPL of 84 dB is input) |
| Maximum Input Sound Pressure | 120 dB SPL |
| Input Sensitivity Adjustment | Adjustment range: -9 dB to 0 dB |
| Microphone Unit | Unidirectional electret condenser microphone |
| Frequency Response | 100 Hz - 12 kHz |
| Preemphasis | 300 μs |
| Battery Operation Time | Approx. 8 h (when the IR-200BT rechargeable battery for the infrared wireless microphone is used, Power selector switch: N) Approx. 6 h (when the alkaline battery is used, Power selector switch: N) |
| Finish | Control section: ABS resin, metallic gray, paint, 50% gloss Filter section: Polycarbonate, optical cut filter |
| Dimensions | φ37 × 241.8 (H) mm |
| Weight | 170g |
Sản xuất tại Đài Loan.


