AC1900 Whole Home Mesh Wi-Fi System MERCUSYS Halo H50G (3-pack)
MERCUSYS Halo H50G (3-Pack) là giải pháp Wi-Fi Mesh lý tưởng cho những ngôi nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc không gian rộng. Ba thiết bị Halo kết hợp thành một mạng Wi-Fi thống nhất, tự động dẫn thiết bị của bạn đến điểm phát mạnh nhất khi di chuyển trong nhà. Nhờ công nghệ Mesh thông minh cùng Wi-Fi băng tần kép AC1900, Halo H50G đem lại tốc độ ổn định, hạn chế rớt mạng và hỗ trợ cùng lúc hơn 100 thiết bị. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhu cầu làm việc, giải trí, xem phim 4K hay chơi game online mượt mà.
Tính năng nổi bật
Phủ sóng Wi-Fi toàn diện lên đến 550 m²
- Ba thiết bị Halo kết hợp thành một mạng Mesh thống nhất, tạo vùng phủ rộng khắp nhà nhiều phòng, hạn chế điểm chết Wi-Fi và giữ tín hiệu luôn ổn định.
Chuyển vùng liền mạch, không rớt kết nối
- Nhờ công nghệ Seamless Roaming (802.11k/v/r), thiết bị của bạn tự động kết nối sang nút Halo gần nhất có tín hiệu mạnh hơn. Việc di chuyển giữa các phòng không gây gián đoạn video, cuộc gọi hay chơi game.
Wi-Fi băng tần kép AC1900 tốc độ cao
- Tốc độ tối đa lên đến 1300 Mbps (5 GHz) + 600 Mbps (2.4 GHz), đáp ứng mượt mà streaming 4K, làm việc trực tuyến và chơi game không lag.
Hỗ trợ hơn 100 thiết bị cùng lúc
- Halo H50G được thiết kế cho các gia đình có nhiều thiết bị thông minh. Hệ thống xử lý lưu lượng tốt, đảm bảo Internet luôn ổn định dù nhiều thiết bị truy cập.
Công nghệ Beamforming tăng cường độ mạnh tín hiệu
- Beamforming giúp định hướng sóng Wi-Fi chính xác hơn đến thiết bị của bạn, tăng độ phủ, tăng tốc độ và cải thiện độ ổn định ở khoảng cách xa.
3 cổng Gigabit trên mỗi thiết bị, Internet nhanh hơn gấp nhiều lần so với Fast Ethernet
- Mỗi nút Halo có 3 cổng Gigabit WAN/LAN Auto-Sensing, giúp bạn kết nối dây tốc độ cao cho Smart TV, PC, máy chơi game, NAS… tối ưu hiệu năng.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | Halo H50G |
| Wireless | |
| Wireless Standards | IEEE 802.11 a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11 b/g/n 2.4 GHz |
| WiFi Speeds | 1300 Mbps on 5 GHz, 600 Mbps on 2.4 GHz |
| Reception Sensitivity | 2.4 GHz: 11g 6Mbps: -96dBm 11g 54Mbps: -78dBm 11n HT20 MCS7: -76dBm 11n HT40 MCS7: -73dBm 5 GHz: 11a 6Mbps: -95dBm 11a 54Mbps: -77dBm 11ac VHT20 MCS8: -72dBm 11ac VHT40 MCS9: -67dBm 11ac VHT80 MCS9: -63dBm |
| Transmission Power | 2.4 GHz < 20dBm (EIRP) 5 GHz < 23dBm (EIRP) |
| Wireless Security | WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Mesh protocol | 802.11k/v/r |
| Software | |
| Operation Modes | Router, Access Point |
| Quality of Service | WMM |
| WAN Type | Dynamic IP/Static IP/PPPoE/L2TP/PPTP |
| Management | Local Management, Remote Management, Multi-Managers |
| DHCP | Server, Client |
| Firewall Security | SPI Firewall |
| Protocols | Supports IPv4 and IPv6 |
| Guest Network | 2.4 GHz Guest Network, 5 GHz Guest Network |
| Hardware | |
| Dimensions | 88 × 88 × 88 mm |
| Interfaces | 3× Gigabit Ports per Halo Unit (WAN/LAN auto-sensing) |
| Button | Reset button |
- Bảo hành: 24 tháng.


