Máy in kim EPSON LQ-310
EPSON LQ-310 là mẫu máy in kim khổ hẹp được thiết kế cho môi trường văn phòng cần in ấn ổn định, bền bỉ và tiết kiệm chi phí. Sản phẩm phù hợp cho các tác vụ in chứng từ, hóa đơn, biểu mẫu nhiều liên và những công việc cần độ tin cậy cao trong suốt quá trình vận hành. Với tốc độ in tốt, khả năng xử lý giấy linh hoạt và kết nối đa dạng, đây là lựa chọn đáng tin cậy cho nhu cầu in ấn chuyên dụng.
Tính năng nổi bật
Công nghệ in kim 24 kim chất lượng cao
- Sử dụng đầu in 24 kim giúp tạo ra bản in rõ ràng, sắc nét và bền màu theo thời gian. Đây là giải pháp lý tưởng cho việc in hóa đơn, phiếu thu chi, chứng từ kế toán và các loại biểu mẫu chuyên dụng.
Tốc độ in nhanh lên đến 416 ký tự/giây
- Đáp ứng hiệu quả nhu cầu in ấn thường xuyên tại văn phòng, giúp rút ngắn thời gian xử lý chứng từ và nâng cao năng suất làm việc.
Hỗ trợ in nhiều liên tiện lợi
- Khả năng in 1 bản chính và 3 bản sao trong cùng một lần in, phù hợp với các doanh nghiệp cần lưu trữ, đối chiếu hoặc luân chuyển chứng từ giữa nhiều bộ phận.
Tương thích nhiều loại giấy khác nhau
- Hỗ trợ giấy tờ rời, giấy liên tục và giấy cuộn với nhiều kích thước, mang lại sự linh hoạt cho các nhu cầu in ấn chuyên biệt.
Cơ chế in hai chiều hiệu quả
- Đầu in hoạt động theo cả hai hướng, giúp tăng tốc độ in và tối ưu hiệu suất trong môi trường làm việc liên tục.
Kết nối đa dạng, dễ dàng tích hợp
- Được trang bị cổng USB 2.0, Serial và Parallel IEEE-1284, cho phép kết nối thuận tiện với máy tính và các hệ thống quản lý hiện có.
Bộ nhớ đệm 128KB giúp xử lý dữ liệu hiệu quả
- Bộ nhớ tích hợp cho phép máy tiếp nhận và xử lý lệnh in nhanh chóng, giảm thời gian chờ giữa các tác vụ và duy trì hiệu suất ổn định khi in liên tục.
Thiết kế nhỏ gọn, bền bỉ
- Với kích thước gọn nhẹ và độ bền cao, EPSON LQ-310 dễ dàng bố trí tại quầy giao dịch, văn phòng kế toán, kho vận hoặc các môi trường làm việc có tần suất in ấn cao.
|
MODEL NUMBER |
LQ-310 |
|
Printing Technology |
|
|
Print Method |
Impact dot matrix |
|
Number of Pins in Head |
24 pins |
|
Print Direction |
Bi-direction with logic seeking |
|
Control Code |
ESC/P2 and IBM PPDS emulation |
|
Print Speed |
|
|
High Speed Draft10/12 cpi |
347 / 416 cps |
|
Draft10/12/15 cpi |
260 / 312 / 390 cps |
|
Draft Condensed17/20 cpi |
222 / 260 cps |
|
LQ10/12/15 cpi |
86 / 103 / 129 cps |
|
LQ Condensed17/20 cpi |
147 / 172 cps |
|
Print Characteristics |
|
|
Character Sets |
Italic table, PC437 (US Standard Europe), PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese), PC861 (Icelandic), PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic), Abicomp, BRASCII, Roman 8, ISO Latin 1, PC 858, ISO 8859-15 |
|
Bitmap Fonts |
Epson Draft: 10, 12, 15 cpi; Epson Roman & San Serif: 10, 12, 15 cpi, Proportional; Epson Courier: 10, 12, 15 cpi; Epson Prestige: 10, 12 cpi; Epson Script, OCR-B, Orator & Orator-S: 10cpi; Epson Script C: Proporational |
|
Barcode Fonts |
EAN-13, EAN-8, Interleaved 2 of 5, UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 128, Postnet |
|
Printable Columns |
|
|
Pitch10/12/15/17/20 cpi |
80 / 96 / 120 / 137 / 160 cpl |
|
Paper Handling |
|
|
Paper Path |
|
|
Tractor |
Rear in, Top out |
|
Manual Insertion |
Rear in, Top out |
|
Paper Size |
Length; Width; Thickness |
|
Cut Sheet (Single Sheet) |
100 - 364mm (3.9 - 14.3'); 100 - 257mm (3.9 - 10.1'); 0.065 - 0.14mm (0.0025 - 0.0055') |
|
Cut Sheet (Multi Part) |
100 - 364mm (3.9 - 14.3'); 100 - 257mm (3.9 - 10.1'); 0.12 - 0.32mm (0.0047 - 0.0126') |
|
Envelope (No.6) |
92mm (3.6'); 165mm (6.5'); 0.16 - 0.52mm (0.0063 - 0.0205') |
|
Envelope (No.10) |
105mm (4.1'); 241mm (9.5'); 0.16 - 0.52mm (0.0063 - 0.0205') |
|
Continuous Paper (Single Sheet an Multi part) |
101.6 - 558.8mm (4.0 - 22.0'); 101.6 - 254.0mm (4.0 - 10.0'); 0.065 - 0.32mm (0.0025 - 0.0126') |
|
Roll Paper |
NA; 216mm (8.5'); 0.07 - 0.09mm (0.0028 - 0.0035') |
|
Paper Feeding |
|
|
Standard |
Friction, Push Tractor |
|
Optional |
Roll Paper Holder |
|
Copies |
Original + 3 copies |
|
Line Spacing |
4.23mm (1/6') or programmable in increments of 0.118mm (1/216') |
|
Input Data Buffer |
128KB |
|
Interface |
|
|
Standard |
Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported) |
|
USB 2.0 Full-Speed |
|
|
Serial |
|
|
Ribbon Cartridge |
|
|
Standard |
Fabric Ribbon Cartridge (Black) |
|
Ribbon Life |
Approx. 2.5 million characters (Draft 10cpi, 48 dots/character) |
|
Acoustic Noise |
Approx. 53dB(A) (ISO 7779 pattern) |
|
Reliability |
|
|
Mean Print Volume Between Failure (MVBF) |
Approx. 20 million lines (Except print head) |
|
Mean Time Between Failure (MTBF) |
Approx. 10,000 POH (25% Duty) |
|
Print Head Life |
Approx. 400 million strokes/wire |
|
Control Panel |
4 switches and 5 LEDs |
|
Environmental Conditions (Operating) |
|
|
Temperature |
5 ~ 35°C |
|
Humidty |
10 ~ 80% RH |
|
Electrical Specification |
|
|
Rated Voltage |
AC 120V / AC 220 - 240V |
|
Rated Frequency |
50Hz - 60Hz |
|
Power Consumption |
|
|
Operating |
Approx. 22W (ISO/IEC 10561 Letter pattern),(ENERGY STAR compliant) |
|
Sleep Mode |
Approx. 1.0W (120V) / 1.3W (230V) |
|
Auto Off Mode |
Approx. 0.5W |
|
Power Off |
0W |
|
Printer Driver / Utility |
|
|
Operating System |
Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista® |
|
Epson Status Monitor 3 |
Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista® |
|
Epson Printer Setting |
Microsoft® Windows® 2000 / XP / 7, Microsoft® Windows Vista® |


