Máy chấm công, kiểm soát cửa nhận diện khuôn mặt HIKVISION DS-K1T673DBWFX
HIKVISION DS-K1T673DBWFX là thiết bị kiểm soát ra vào tích hợp công nghệ nhận diện khuôn mặt hiện đại, mang đến trải nghiệm xác thực nhanh chóng, chính xác và an toàn. Sản phẩm được thiết kế với màn hình cảm ứng lớn 7 inch, camera góc rộng độ phân giải cao, phù hợp cho nhiều môi trường như văn phòng, nhà máy, trường học, khu dân cư và tòa nhà thông minh. Nhờ khả năng nhận diện chỉ trong chưa đến 0,2 giây, thiết bị giúp giảm thời gian chờ, nâng cao hiệu quả quản lý ra vào. Ngoài ra, DS-K1T673DBWFX còn hỗ trợ nhiều phương thức xác thực, đáp ứng linh hoạt các nhu cầu sử dụng thực tế.
Tính năng nổi bật
Nhận diện khuôn mặt AI thông minh
- Nhận diện chính xác khuôn mặt trong khoảng cách từ 0,3 đến 3 mét, thời gian xử lý dưới 0,2 giây mỗi người, đảm bảo lưu thông nhanh ngay cả giờ cao điểm.
Độ chính xác cao, an toàn vượt trội
- Tỷ lệ chính xác ≥ 99%, hỗ trợ công nghệ chống giả mạo khuôn mặt (face anti-spoofing), tăng cường khả năng bảo mật.
Hỗ trợ đa phương thức xác thực
- Cho phép xác thực bằng khuôn mặt, vân tay (tùy phiên bản), thẻ M1 / DESFire / Felica và Bluetooth, linh hoạt cho nhiều mô hình sử dụng.
Màn hình cảm ứng IPS 7 inch sắc nét
- Màn hình lớn, giao diện trực quan, dễ thao tác; hỗ trợ hiển thị thông báo, hình ảnh và nội dung quảng cáo.
Camera kép 2MP góc rộng, hỗ trợ WDR
- Giúp nhận diện chính xác ngay cả trong điều kiện ánh sáng phức tạp hoặc ngược sáng.
Nhận diện nhiều người cùng lúc
- Hỗ trợ nhận diện đồng thời tối đa 5 người, tối ưu cho khu vực đông người ra vào.
Dung lượng lưu trữ lớn
- Lưu trữ tới 10.000 khuôn mặt, 10.000 vân tay, 50.000 thẻ và 150.000 sự kiện, đáp ứng nhu cầu vận hành dài hạn.
Kết nối mạng linh hoạt
- Hỗ trợ Ethernet, Wi-Fi 2.4GHz và Bluetooth; tương thích các giao thức ISAPI, ISUP 5.0, TCP/IP (IPv4/IPv6).
Thiết kế bền bỉ, chuẩn IP65
- Chống bụi và nước tốt, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -30°C đến 60°C, phù hợp cả môi trường ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Model | DS-K1T673DBWFX |
| System | |
| ROM | 4GB |
| RAM | 1GB |
| Operation system | Linux |
| Display | |
| Resolution | 600 × 1024 |
| Size | 7-inch |
| Type | Touch screen |
| Video | |
| FOV | HFOV = 75.5°; VFOV = 41.5°; DFOV = 87° |
| Resolution | 2 MP |
| Lens | Dual-lens |
| WDR | Support |
| Video standard | PAL (Default)/NTSC |
| Audio | |
| Audio quality | Built-in omnidirectional microphone |
| Volume adjustment | Support |
| Power output | 1.5 W |
| Network | |
| Network protocol | IPV4: SADP, SIP, RTSP, ISAPI, ISUP 5.0 IPV6: RTSP, ISAPI |
| Wi-Fi | Support, 2.4 G, 802.11b/g/n |
| Bluetooth | Support |
| Wired network | Support |
| Interface | |
| Alarm input | 2 |
| Alarm output | 1 |
| USB | 1 (For Module) |
| Network interface | 1 RJ-45, 10/100/1000 M self-adaptive |
| RS-485 | 1 RS-485 (Half duplex, HIKVISION) |
| Wiegand | 1 Wiegand (Hik 26bit,Hik 34bit) |
| Audio output interface | 1 (3.5 mm) |
| Lock output | 1 |
| Exit button | 1 |
| Door contact input | 1 |
| TAMPER | 1 |
| Capacity | |
| Face capacity | 10,000 |
| Fingerprint capacity | 10,000 (With fingerprint module) |
| Card capacity | 50,000 |
| Event capacity | 150,000 |
| Authentication | |
| Face recognition accuracy rate | ≥ 99% |
| Card type | M1 card, DESfire card, Felica card |
| Card reading distance | 0 to 3 cm |
| Card reading duration | |
| Face recognition duration | |
| Face recognition distance | 0.3 to 3 m |
| General | |
| Power supply | 12 VDC to 24 VDC, 2 A |
| Working temperature | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F) |
| Working humidity | 10 to 90% (no condensing) |
| Protective level | IP65 |
| Dimensions | 110.5 mm × 209.2 mm × 24 mm |
| Weight | 0.57 kg |
| Language | English, Spanish (South America), Arabic, Thai, Indonesian, Russian, Vietnamese, Portuguese (Brazil), Japanese, Korean |


