Loa thùng 60W TOA F-2000BTWP
Loa thùng TOA F-2000BTWP là hệ thống loa 2-way hiệu suất cao, mang đến âm thanh rõ ràng và lan tỏa trong không gian rộng. Thiết kế tối ưu cho cả trong nhà lẫn ngoài trời, phù hợp cho nhiều ứng dụng như thông báo, phát nhạc nền hay lắp đặt tại khu vực công cộng. Với khả năng tái tạo âm thanh chi tiết ở cả dải cao và thấp, sản phẩm đảm bảo trải nghiệm nghe ổn định và dễ chịu. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp cần độ bền cao và chất lượng ổn định. Đặc biệt, loa được thiết kế chống nước, đáp ứng tốt các môi trường lắp đặt khắt khe.
Tính năng nổi bật
Thiết kế loa 2-way hiệu suất cao
- Loa cao tần dạng vòm và loa trầm dạng nón giúp âm thanh rõ ràng ở cả dải cao và thấp.
- Đảm bảo âm thanh chi tiết, trung thực cho nhạc nền và thông báo.
Công suất 60W mạnh mẽ
- Đủ sức phủ âm cho các không gian vừa và lớn như phòng họp, quán cà phê, hoặc khu vực ngoài trời.
- Tích hợp hệ thống 70V/100V dễ dàng kết nối với các hệ thống âm thanh công cộng.
Góc phủ âm rộng
- Góc ngang 110° và dọc 100° giúp âm thanh lan tỏa đồng đều, giảm vùng chết.
- Khi dùng tấm chuyển đổi góc phân tán, góc phủ ổn định 80° x 80° cho âm thanh tập trung hơn.
Chuẩn chống nước IPX4
- Chịu được tia nước phun, thích hợp lắp đặt ngoài trời như hiên, sân thượng, khu vực công cộng.
- Giữ cho loa bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết.
Vật liệu chắc chắn, thiết kế linh hoạt
- Vỏ nhựa HIPS màu đen bền, lưới thép chống gỉ, sơn chống ăn mòn.
- Hỗ trợ cả treo tường và đặt bàn, dễ dàng lắp đặt theo nhu cầu sử dụng.
Đặc tính kỹ thuật
| Vỏ loa | Kiểu phản xạ âm trầm |
| Công suất | 60 W |
| Trở kháng | 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W), 3.3 kΩ (3 W) 70 V line: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W) |
| Cường độ âm | 92 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do 93 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do (khi lắp tấm chuyển đổi góc phân tán) |
| Đáp tuyến tần số | 65 Hz - 20 kHz, -10 dB lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Tần số cắt | 2.5 kHz |
| Góc hướng tính | Trục ngang: 110゜, trục dọc: 100゜ Trục ngang: 80゜, trục dọc: 80゜ (khi lắp tấm chuyển đổi góc phân tán) |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa dạng nón 20 cm Tần số cao: loa dạng cầu cân bằng 25 mm |
| Tiêu chuẩn chống nước | IPX4 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 ℃ tới +50 ℃ |
| Ngõ vào | Cầu ấn |
| Vật liệu | Vỏ: nhựa HIPS màu đen Mặt lưới: thép chống gỉ màu đen, sơn chống ăn mòn Giá nổi, treo tường: thép t2.0 màu đen Giá treo: nhôm đúc màu đen |
| Kích thước | 244 (R) × 373 (C) × 235 (S) mm |
| Khối lượng | 7.4 kg (bao gồm giá có sẵn) |


