Loa Line Array TOA HX-7B
Loa Line Array TOA HX-7B là giải pháp âm thanh chuyên nghiệp nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, được thiết kế tối ưu cho không gian trong nhà. Sản phẩm nổi bật với khả năng kiểm soát hướng âm linh hoạt, giúp âm thanh lan tỏa đồng đều và rõ ràng. Nhờ ứng dụng công nghệ điều khiển mặt sóng tiên tiến, HX-7B vẫn giữ được độ trong trẻo ngay cả trong môi trường có độ vang lớn hoặc nhiều tạp âm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho hội trường, nhà thờ, phòng họp hay sân khấu trong nhà.
Tính năng nổi bật
Kiểm soát hướng âm chính xác, tối ưu không gian
- HX-7B cho phép điều chỉnh góc phủ âm theo cả chiều ngang và dọc, giúp âm thanh tập trung đúng khu vực cần nghe, hạn chế dội âm và tránh lãng phí công suất ra các vùng không cần thiết.
Công nghệ điều khiển mặt sóng tiên tiến (Wave Control)
- Ứng dụng công nghệ mới nhất giúp âm thanh truyền đi đồng đều, giữ được độ rõ ràng và chi tiết ngay cả trong môi trường có độ vang lớn như hội trường, nhà thờ.
Âm thanh rõ nét trong môi trường phức tạp
- Loa vẫn đảm bảo giọng nói và âm nhạc rõ ràng, dễ nghe trong không gian có nhiều tiếng ồn nền hoặc phản xạ âm, rất phù hợp cho thông báo và phát biểu.
Thiết kế Line Array nhỏ gọn nhưng hiệu suất cao
- Sở hữu nhiều củ loa được bố trí tối ưu, HX-7B mang lại hiệu suất âm thanh mạnh mẽ trong một thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt ở nhiều vị trí.
Hệ thống loa 2 đường tiếng cân bằng
- Sự kết hợp giữa loa tần số thấp và loa nén tần số cao giúp tái tạo đầy đủ dải âm – từ giọng nói ấm rõ đến âm cao trong trẻo.
Độ nhạy cao, tiết kiệm công suất ampli
- Với độ nhạy 100 dB, loa dễ dàng đạt mức âm lượng lớn mà không cần ampli quá công suất, giúp tiết kiệm chi phí hệ thống.
Thiết kế bền bỉ, chuyên dụng lắp đặt cố định
- Vỏ loa bằng polypropylene chắc chắn, lưới thép bảo vệ giúp thiết bị hoạt động ổn định lâu dài trong các hệ thống âm thanh cố định trong nhà.
Đặc tính kỹ thuật
| Vỏ loa | Loại kín |
| Công suất | Continuous pink noise: 250 W (IEC60268-5: 350 W) Continuous program: 750 W |
| Trở kháng | 8 Ω |
| Cường độ âm | 100 dB (1 W, 1 m) |
| Đáp tuyến tần số | 75 Hz - 20 kHz |
| Tần số chéo | 1.7 kHz |
| Góc hướng tính | Góc ngang: 100゜ Góc dọc Tùy thuộc vào chế độ góc hướng tính |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa dạng nón 13 cm × 8 Tần số cao: Loa nén điều khiển mặt sóng kèm củ loa x 4 |
| Ngõ vào | Speakon NL4MPXX × 2 và cổng M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9mm |
| Vật liệu | Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới:Thép tấm xử lý bề mặt, sơn đen Giá treo: Thép tấm, t3.0, sơn đen |
| Kích thước | 497 (W) × 664 (H) × 274 (D) mm |
| Khối lượng | 30 kg (66.14 lb) |


