Loa Line Array TOA HX-5W-WP
Loa Line Array TOA HX-5W-WP là giải pháp âm thanh chuyên nghiệp với thiết kế nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, phù hợp cho các không gian như hội trường, nhà thờ hay khu vực công cộng. Sản phẩm nổi bật với khả năng kiểm soát hướng âm linh hoạt, giúp âm thanh lan tỏa đồng đều và rõ ràng. Nhờ tiêu chuẩn chống nước IPX4, loa có thể lắp đặt an toàn ở khu vực có mái che. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những môi trường có độ vang cao hoặc nhiều tiếng ồn.
Tính năng nổi bật
Kiểm soát hướng âm linh hoạt, tối ưu theo không gian
- Loa cho phép điều chỉnh góc phủ dọc (15° / 30° / 45° / 60°), giúp người dùng “định hướng” âm thanh chính xác đến khu vực cần nghe. Nhờ đó, hạn chế âm dội và giảm nhiễu trong các không gian có trần cao hoặc nhiều bề mặt phản xạ như nhà thờ, hội trường.
Công nghệ Line Array, phủ âm đồng đều
- Thiết kế line array giúp âm thanh lan xa hơn và phân bổ đều từ gần đến xa. Người nghe ở mọi vị trí đều cảm nhận được âm lượng và chất lượng tương tự nhau, tránh tình trạng chỗ quá to – chỗ quá nhỏ.
Âm thanh rõ ràng trong môi trường phức tạp
- Với cấu hình 2 đường tiếng và nhiều loa treble, HX-5W-WP tái tạo giọng nói rất rõ ràng, đặc biệt phù hợp cho thông báo, thuyết trình. Ngay cả trong môi trường nhiều tiếng ồn hoặc có độ vang lớn, âm thanh vẫn giữ được độ chi tiết cao.
Độ bền cao, hoạt động ổn định ngoài trời có mái che
- Đạt chuẩn chống nước IPX4, loa có thể lắp đặt tại các khu vực bán ngoài trời như hành lang, sân khấu ngoài trời có mái che mà không lo ảnh hưởng bởi độ ẩm hoặc nước bắn.
Thiết kế kín, bảo vệ linh kiện, tăng tuổi thọ
- Cấu trúc thùng loa dạng kín giúp hạn chế bụi bẩn, hơi ẩm xâm nhập vào bên trong, đồng thời giữ cho chất lượng âm thanh ổn định theo thời gian.
Hiệu suất mạnh mẽ, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng
- Công suất lên đến 600W (program) giúp loa dễ dàng đáp ứng từ hệ thống âm thanh thông báo đến biểu diễn quy mô vừa, đảm bảo âm thanh luôn rõ ràng và đủ lực.
Thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt
- Kiểu dáng nhỏ gọn, màu trắng trang nhã giúp loa dễ dàng hòa hợp với nhiều không gian kiến trúc khác nhau mà không gây mất thẩm mỹ.
Đặc tính kỹ thuật
| Vỏ loa | Loại kín |
| Công suất | Continuous pink noise: 200 W, Continuous program: 600 W |
| Trở kháng | 8 Ω |
| Cường độ âm (1 W, 1 m) | 96 dB (60゜ mode), 97 dB (45゜ mode), 98 dB (30゜ mode), 99 dB (15゜ mode) |
| Đáp tuyến tần số | 95 Hz - 20 kHz (-10 dB) (60%%d mode), 100 Hz- 20 kHz (-10 dB) (45%%d mode), 105 Hz - 20 kHz (-10 dB) (30%%d mode), 110 Hz - 20 kHz (-10 dB) (15%%d mode) |
| Tần số cắt | 4 kHz |
| Góc hướng tính | Góc ngang: 100゜ (2 kHz trở lên) Góc dọc: 60゜ (800 Hz trở lên), 45゜ (1.2 kHz trở lên), 30゜ (1.6 kHz trở lên), 15゜ (3.2 kHz trở lên) |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa hình nón 12 cm × 4 Tần số cao: Loa hình cầu loại cân bằng × 12 |
| Dây loa | Dây cabtyre 2 lõi, đường kính 6 mm |
| Tiêu chuẩn chống nước | IPX4 (lắp đặt với module loa hướng xuống dưới.) |
| Nhiệt độ hoạt động | -15 ℃ đến +50 ℃ |
| Môi trường lắp đặt | Lắp đặt trong nhà, lắp đặt dưới khu vực có mái che (*1) |
| Vật liệu | Vỏ loa: chất liệu Polypropylene, màu trắng Lưới: thép đã xử lý bề mặt, sơn màu trắng chống gỉ |
| Kích thước | 408 (R) × 546 (C) × 342 (S) mm |
| Khối lượng | 16 kg |


