Loa IP Grandstream GSC3516
Grandstream GSC3516 là giải pháp loa đàm thoại hai chiều chuyên nghiệp, phù hợp cho văn phòng, trường học, bệnh viện hay khu căn hộ. Sản phẩm tích hợp loa công suất lớn, micro đa hướng và khả năng kết nối linh hoạt, giúp tăng cường liên lạc nội bộ và đảm bảo an ninh hiệu quả. Với thiết kế hiện đại, dễ lắp đặt và vận hành, GSC3516 mang đến trải nghiệm âm thanh rõ ràng, ổn định trong mọi môi trường sử dụng.
Tính năng nổi bật
- Đàm thoại hai chiều toàn phần (Full-duplex): Cho phép nói và nghe đồng thời như cuộc hội thoại trực tiếp, giảm độ trễ và tăng tính tự nhiên khi giao tiếp.
- Âm thanh HD công suất lớn 15W: Mang lại chất lượng âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ, phù hợp cho không gian rộng như hành lang, sảnh hoặc lớp học.
- Hệ thống micro đa hướng thông minh: Gồm 3 micro định hướng kết hợp công nghệ beamforming và 1 micro đa hướng, giúp thu âm chính xác giọng nói trong phạm vi lên đến 4.2 mét, giảm nhiễu từ môi trường xung quanh.
- Công nghệ xử lý âm thanh tiên tiến: Tích hợp khử tiếng vọng (AEC), giảm nhiễu nền, chống hú rít và tự động cân bằng âm thanh, giúp giọng nói luôn rõ ràng trong mọi tình huống.
- Hỗ trợ đa dạng chế độ phát thông báo: SIP Paging, Multicast Paging, Group Paging và Push-to-Talk (PTT), cho phép truyền thông tin nhanh đến một hoặc nhiều thiết bị cùng lúc.
- Kết nối không dây linh hoạt: Tích hợp Wi-Fi băng tần kép (2.4GHz & 5GHz) và Bluetooth, giúp dễ dàng triển khai mà không phụ thuộc hoàn toàn vào dây mạng.
- Danh sách kiểm soát cuộc gọi thông minh: Hỗ trợ whitelist, blacklist và greylist, giúp quản lý và lọc cuộc gọi hiệu quả, tăng cường an ninh hệ thống.
- Tương thích hệ sinh thái Grandstream: Dễ dàng kết nối với điện thoại IP, thiết bị không dây và hệ thống kiểm soát ra vào, tạo thành giải pháp intercom, an ninh đồng bộ.
- Hỗ trợ PoE/PoE+: Cấp nguồn và truyền dữ liệu qua một dây mạng duy nhất, giúp lắp đặt gọn gàng và tiết kiệm chi phí triển khai.
- Thiết kế công nghiệp hiện đại: Bề mặt dễ vệ sinh, phù hợp môi trường công cộng như bệnh viện, trường học và tòa nhà văn phòng.
Thông số kỹ thuật
| Protocols/Standards | SIP RFC3261, TCP/IP/UDP, RTP/RTCP, RTCP-XR,HTTP/HTTPS, ARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, LLDP-MED, SIMPLE, LDAP,TR-069, 802.1x, TLS, SRTP, IPv6, OpenVPN |
| Network Interfaces | One 10/100 Mbps port with integrated PoE/PoE+ |
| Operating System | Linux |
| Bluetooth | Yes, integrated. Bluetooth 2.1+Enhanced Data Rate (EDR)+ BT4.2 |
| Wi-Fi | Yes, dual-band 2.4 & 5GHz with 802.11 a/b/g/n/ac |
| Auxiliary Port | One 2-pin multi-purpose input port, Reset |
| Voice Codecs and Capabilities | G.711µ/a, G.722 (wide-band), G.726-32, iLBC, Opus, G.723, G.729A/B, in-band and out-ofband DTMF (In audio, RFC2833, SIP INFO), VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC, ANS |
| Telephony Features | SIP Paging, Multicast Paging, Group Paging, PTT, Call-waiting with priority override, Bluetooth SCO call |
| HD Audio | Yes, HD speakerphone with support for full band audio with 48KHz voice sampling frequency |
| Speaker | 15W high-fidelity HD speaker Frequency: 110Hz-20000 Hz Sensitivity: Up to 90dBA at 1W power at 0.5 meter |
| Microphone | 3 directional microphones with beam-forming capability and 1 omnidirectional auxiliary microphone that offer a 4.2 meter pickup distance |
| QoS | Layer 2 QoS (802.1Q, 802.1p) and Layer 3 (ToS, DiffServ, MPLS) QoS |
| Security | User and administrator level passwords, MD5 and MD5-sess based authentication, 256-bit AES encrypted configuration file, TLS, SRTP, HTTPS, 802.1x media access control,secure boot |
| Multi-language | English, German, French, Spanish, Portuguese, Russian & Chinese |
| Upgrade/Provisioning | Firmware upgrade via TFTP / HTTP / HTTPS or local HTTP upload, mass provisioning using GDMS/TR069 or AES encrypted XML configuration file |
| Power & Green Energy Efficiency | Integrated PoE* 802.3af Class 3, PoE+ 802.3at Class 4 |
| Temperature and Humidity | Operation: 0°C to 45°C Storage: -10°C to 60°C, Humidity: 10% to 90% Non-condensing |
| Physical | Unit Dimensions: 257mm (diameter) x 68.5mm (depth) Unit Weight: 0.92kg , Box Weight: 1.75kg |
| Compliance | FCC: FCC 47 CFR Part 15 Subpart B;FCC 47 CFR Part 15 Subpart C;FCC 47 CFR Part 15 Subpart E. IC: ICES-003; RSS-247 Issue 2; RSS-Gen Issue 5; RSS-102 Issue 5. CE: ETSI EN 300 328; ETSI EN 301 893; ETSI EN 300 440; ETSI EN 301 489-1; ETSI EN 301 489-3; ETSI EN 301 489-17; EN 55032; EN 55035; EN IEC 61000-3-2; EN 61000-3-3; EN IEC 62311; EN IEC 62368-1. UKCA: ETSI EN 300 328; ETSI EN 301 893; ETSI EN 300 440; ETSI EN 301 489-1; ETSI EN 301 489-3; ETSI EN 301 489-17; BS EN 55032; BS EN 55035; BS EN IEC 61000-3-2; BS EN 61000-3-3; BS EN IEC 62311; BS EN IEC 62368-1. RCM: AS/NZS CISPR 32; AS/NZS 62368.1; AS/NZS 4268; AS/NZS 2772.2. |


