Đầu ghi hình camera IP 32 kênh Vivotek ND9542P
- VIVOTEK ND9542P là đầu ghi hình mạng (NVR) chuyên dụng, hỗ trợ 32 kênh camera IP với công nghệ nén hình H.265 và PoE tích hợp. Thiết bị cho phép hiển thị hình ảnh 4K Ultra HD, kết hợp trí tuệ nhân tạo (AI Deep Search) giúp tìm kiếm nhanh và chính xác. Đây là lựa chọn tối ưu cho hệ thống giám sát tại tòa nhà, trung tâm thương mại, văn phòng lớn hoặc nhà máy sản xuất.
Tính năng nổi bật
Hỗ trợ 32 kênh camera
- Quản lý đồng thời nhiều camera, dễ dàng mở rộng hệ thống giám sát.
PoE tích hợp 16 cổng (200W)
- Cấp nguồn trực tiếp cho camera qua cáp mạng, giảm chi phí triển khai.
Hình ảnh siêu nét 4K
- Xuất hình qua HDMI/VGA với độ phân giải lên đến 3840×2160, đảm bảo quan sát rõ ràng, chi tiết.
Hiệu suất mạnh mẽ
- Giải mã video H.265/H.264 với khả năng hiển thị 1080p @360fps.
- Hỗ trợ camera độ phân giải đến 20MP.
AI Deep Search thông minh
- Tìm kiếm đối tượng: người, phương tiện.
- Lọc thuộc tính: giới tính, độ tuổi, màu sắc quần áo, loại xe, màu xe.
- Phân tích hành vi: vượt rào, xâm nhập, dừng lâu bất thường.
Sự kiện & cảnh báo toàn diện
- Phát hiện chuyển động, giả mạo, tấn công mạng, mất kết nối, sự cố ổ cứng… với nhiều hình thức cảnh báo: ghi hình, email, kích hoạt còi, điều khiển ePTZ, thông báo qua app.
Lưu trữ an toàn
- Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA 3.5” (mua riêng).
- RAID 0/1/5 bảo vệ dữ liệu tránh mất mát.
- Hỗ trợ watermark, ghi liền mạch (Seamless Recording).
Kết nối & mở rộng linh hoạt
- 2 cổng LAN Gigabit, tổng băng thông mạng 224 Mbps.
- Tích hợp ONVIF Profile S, dễ dàng kết nối nhiều loại camera khác nhau.
An ninh mạng cao cấp
- Tích hợp Trend Micro IoT Security và tính năng quản lý an ninh mạng, bảo vệ hệ thống khỏi truy cập trái phép.
Quản lý tiện lợi
- Hỗ trợ phần mềm Shepherd, VAST 2, VSS và ứng dụng di động iViewer (Android/iOS).
- Quản lý từ xa qua VIVOCloud.
Thiết kế bền bỉ
- Hoạt động trong dải nhiệt -10°C ~ 55°C, đạt chứng nhận quốc tế CE, FCC, UL…
Thông số kỹ thuật
| Model | ND9542P |
| Display | |
| LiveView Display | 32 Channels Multi-Layout Display: 1x1, 2x2, 3x3, 1P+3, 2P+3, 1M+5, 1P+6, 3V, 1M+12, 4x4, 1M+31 |
| Video Output | HDMI x1, VGA x1 |
| Display Resolution | 3840x2160, 1920x1080, 1280x720 |
| Fisheye Dewarp | Local: 1O, 1R, 1P, 1O3R, 1O8R, 1P3R Web: 1O, 1R, 1P |
| PTZ Operation | Direction Control, Home, Iris, Preset, Patrol (Group) |
| Video | |
| Video Format | H.265, H.264, MJPEG |
| Graphic Decoder | Hardware decoding |
| Decoding Resolution | Up to 7680x2560 |
| Decoding Capability | H.265/H.264: 3840x2160 @ 90 fps (3-CH) 1920x1080 @ 360 fps (12-CH) |
| Audio | |
| Audio Format | G.711, G.726 |
| Audio In/Out | 3.5 Phone Jack Audio Output x1 3.5 Phone Jack Audio Input (Reserved) x1 |
| Record | |
| Recording Time (sec.) | Pre-Record: 5 (Max. 10) Post-Record: 20 (Max. 300) |
| Recording Stream | Dual |
| Recording Throughput | 192 Mbps |
| Recording Mode | Continuous, Schedule, Manual, Event, Activity Adaptive Streaming |
| Recording Setting | Recycle (unit: Day) |
| Watermark | Supported |
| Storage & Backup | |
| HDD Devices | Internal x4 (3.5 inch) |
| RAID | RAID 0, 1, 5 |
| Disk Management | Create, Format and Remove Disk HDD S.M.A.R.T. |
| External Storage | USB Storage (USB 3.0) |
| Video Clip Export | USB Dongle (FAT Format) |
| Schedule Backup | FTP |
| Playback | |
| Playback Display | 4 Channels Multi-Layout Display: 1x1, 2x2, 1P+3, 3V |
| Playback Control | Regular (play, pause, stop), rewind, next/previous frame, speed control, calendar, event, timeline, timeline scale, thumbnail (storyboard) |
| Video Search | By calendar, date/time, and alarm |
| Network | |
| Ethernet | 10/100/1000Mbps Ethernet (RJ-45) x2 |
| Network Throughput Input/Output Total | 224 Mbps |
| PoE | 802.3at/af compliant PoE ports x 16 (Total Max. 200 W) |
| Protocols | IPv4, IPv6, TCP/IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP/RTP/RTCP, SMTP, FTP, DHCP, NTP, DNS, DDNS |
| External Interface | |
| USB | Front: 2 (USB 2.0) Back: 1 (USB 3.0) |
| Alarm In | 16 |
| Alarm Out | 8 |
| Audio | 3.5 Phone Jack Audio Output x1 3.5 Phone Jack Audio Input (Reserved) x1 |
| RS485 | 1 (Reserved) |
| System | |
| Camera Integration | ONVIF Profile S |
| Event | Motion Detection, Smart VCA Event, Cyber Attack, PIR Detection, Tampering Detection, Camera DI/DO, Camera Disconnected, Disk Failure, Disk Full, NVR DI/DO, PoE error, Fan error |
| Event Action | Record, Email (Text), Email (Snapshot), FTP, Buzzer, ePTZ Control (Go to Preset), NVR DO, Camera DO, VIVOCloud APP Notification |
| User Management | User level: administrator, regular user |
| Log | System, recording, user, error |
| Date & Time | Time Zone, Manual, Automatic Sync NTP, Daylight Saving Time |
| Deep Search | |
| Object Search | People, Vehicle |
| Scene Search | Line crossing, Intrusion, Loitering |
| Attribute Search | People: Gender, Age, Clothing Color, Accessories Vehicles: Type, Color |
| Advanced Features | VCA Counting Solution, VCA Event Search, Smart Search II, Trend Micro IoT Security, Cybersecurity Management |
| General | |
| Power Input | 100-240V AC, 50/60Hz |
| Power Consumption | Max. 300 W |
| Dimensions | 432 (W) x 421 (D) x 66 (H) mm |
| Weight | 4.6 kg (without HDD) |
| Operating Temperature | -10°C ~ 55°C (14°F ~ 131°F) |
| Humidity | 0 ~ 95% |
- Xuất xứ: Đài Loan.


