Bộ micro cầm tay không dây UHF TOA WS-5225
TOA WS-5225 là bộ micro không dây UHF chất lượng cao, được thiết kế dành cho hội trường, sân khấu và hệ thống âm thanh chuyên nghiệp. Sản phẩm bao gồm micro cầm tay và bộ thu tín hiệu, mang lại khả năng truyền tải âm thanh ổn định, rõ ràng. Với công nghệ chống nhiễu hiệu quả và khả năng hoạt động đa tần số, thiết bị giúp người dùng yên tâm sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu phát biểu, giảng dạy và biểu diễn.
Tính năng nổi bật
Công nghệ UHF cho tín hiệu mạnh và ổn định
- Hoạt động trên dải tần UHF giúp truyền tín hiệu xa hơn, ít bị suy hao và hạn chế nhiễu so với các dòng VHF thông thường. Phù hợp sử dụng trong hội trường lớn, sân khấu hoặc môi trường có nhiều thiết bị điện tử.
Hệ thống PLL, chống trôi tần số hiệu quả
- Micro sử dụng mạch vòng khóa pha kín (PLL) giúp duy trì tần số luôn ổn định, tránh hiện tượng lệch sóng khi hoạt động lâu. Nhờ đó, âm thanh luôn liền mạch, không bị gián đoạn.
Hỗ trợ nhiều kênh, linh hoạt khi sử dụng
- Với khả năng hoạt động trên 64 kênh (micro) và 16 kênh (bộ thu), người dùng có thể dễ dàng chọn tần số phù hợp, tránh trùng sóng khi sử dụng nhiều micro cùng lúc.
Chất lượng âm thanh rõ ràng, trung thực
- Micro điện dung đơn hướng giúp tập trung thu giọng nói phía trước, giảm tạp âm xung quanh. Dải tần rộng 100 Hz – 15 kHz đảm bảo tái tạo giọng nói rõ nét, dễ nghe.
Công nghệ chống nhiễu thông minh trên bộ thu
- Bộ nhận WT-5810 sử dụng hệ thống double super-heterodyne kết hợp diversity (phân tập anten), giúp tự động chọn tín hiệu mạnh nhất. Đồng thời tích hợp nhiều cơ chế squelch (noise, carrier, tone) để loại bỏ nhiễu hiệu quả.
Công suất phát ổn định, giữ tín hiệu luôn chắc chắn
- Micro có công suất RF đủ mạnh (tối đa <50 mW) giúp duy trì kết nối ổn định trong phạm vi sử dụng, hạn chế mất sóng hoặc chập chờn.
Thời lượng pin dài, đáp ứng nhu cầu sử dụng liên tục
- Có thể hoạt động lên đến 13 giờ với pin sạc hoặc khoảng 10 giờ với pin AA, phù hợp cho các sự kiện dài mà không cần thay pin nhiều lần.
Thiết kế thân thiện, dễ sử dụng
- Micro cầm tay gọn nhẹ, chắc chắn, tích hợp đèn báo pin và trạng thái hoạt động giúp người dùng dễ dàng kiểm soát trong quá trình sử dụng.
Kết nối đa dạng, dễ tích hợp hệ thống âm thanh
- Bộ thu hỗ trợ cả ngõ ra XLR (MIC) và LINE, giúp kết nối linh hoạt với mixer, ampli hoặc các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Bộ thiết bị | Micro cầm tay không dây WM-5225: 1 Bộ nhận không dây WT-5810: 1 |
| Dải tần số | 576 - 865 MHz (*1), UHF |
| Tần số âm thanh | 32.768 kHz |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 ℃ tới +50 ℃ |
| Phụ kiện kèm theo | Bộ chuyển đổi AC (*2) x1, Tua vít x1 Giá đỡ Micro W3/8' (với bu lông giữ W5/8' -> W3/8') x1, Hộp đựng x1 |
| Micro cầm tay không dây | |
| Kiểu Mirco | Micro điện dung đơn hướng |
| Phương thức điều chế | Điều chế tần số |
| Số kênh | 64 kênh (tuỳ thuộc vào từng quốc gia) |
| Công suất sóng mang RF | Nhỏ hơn 50 mW (Cài đặt ban đầu là 10 mW ERP) |
| Mạch dao động | Phương pháp mạch vòng khóa pha kín PLL |
| Ngõ vào tối đa | 126 dB SPL |
| Maximum Deviation | ±40 kHz |
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz - 15 kHz |
| Pin | Pin sạc WB-2000 (tuỳ chọn) hoặc pin khô AA alkaline |
| Thời lượng pin | Khoảng 13 (khi dùng pin sạc WB-2000) Khoảng 10h (khi dùng pin Alkaline) |
| Đèn hiển thị | Đèn hiển thị nguồn/pin |
| Ăng ten | Dạng ngầm |
| Vật liệu | Nhựa |
| Kích thước | ø43.6 x 231.5 mm |
| Khối lượng | 180 g (bao gồm pin) |
| Bộ nhận không dây | |
| Nguồn điện | AC mains (bắt buộc sử dụng bộ chuyển đổi AC) |
| Nguồn điện tiêu thụ | 130 mA (12 V DC) |
| Số kênh | 16 kênh |
| Hệ thống nhận | Double super-heterodyne |
| Công nghệ | Không gian phân tập |
| Ngõ ra trộn | MIC: -60 dB (*1), 600 Ω, cân bằng, cổng kết nối loại XLR-3-32 LINE: -20 dB (*1), 600 Ω, không cân bằng, giắc thoại |
| Ngõ vào trộn | -20 dB (*1), 10 kΩ, không cân bằng, giắc thoại |
| Ăng ten | Whip antenna |
| Độ nhạy khối thu | 90 dB hoặc hơn, tỉ lệ S/N (ngõ vào 20 dBμV, 40 kHz deviation) |
| Độ nhạy Squelch | 16 - 40 dBμV có thể tinh chỉnh |
| Hệ thống Squelch | Sử dụng đồng thời cả noise SQ, carrier SQ và tone SQ |
| Hiển thị | ANT A/B, Audio (peak), trạng thái pin, số kênh |
| Kiểm tra kênh | Có thể sử dụng phương thức quét tần số |
| Tỷ lệ S/N | 104 dB hoặc hơn (A-weight, ngõ ra không cân bằng) |
| Độ méo | 1 % hoặc thấp hơn (thông thường) |
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz - 15 kHz, ±3 dB |
| Vật liệu | Nhựa màu đen |
| Kích thước | 206 (R) × 40.6 (C) × 152.7 (S) mm (chưa bao gồm ăng ten) |
| Khối lượng | 590g |


