18-port 1.25G Layer 2 Managed Switch G-NET G-MES-18GX6GC-4XG
G-NET G-MES-18GX6GC-4XG là switch Layer 2/Layer 3 hiệu năng cao, được thiết kế cho các hệ thống mạng quy mô lớn, yêu cầu băng thông lớn và độ ổn định cao. Thiết bị sử dụng chip ASIC chuyên dụng, cho khả năng chuyển mạch không nghẽn (non-blocking) và xử lý dữ liệu ở tốc độ wire-speed. Với mật độ cổng quang cao, hỗ trợ 10G uplink, thiết bị phù hợp triển khai tại lớp aggregation hoặc core cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, khu công nghiệp, campus network và mạng đô thị MAN. Ngoài khả năng chuyển mạch mạnh mẽ, sản phẩm còn tích hợp đầy đủ các tính năng định tuyến IPv4/IPv6, multicast, bảo mật và QoS. Quản trị linh hoạt qua Web, SNMP, CLI giúp việc vận hành và giám sát hệ thống trở nên đơn giản và hiệu quả.
Tính năng nổi bật
Hiệu năng chuyển mạch cao, đáp ứng lưu lượng lớn
- Ứng dụng chip ASIC hiệu năng cao, cho khả năng xử lý gói tin ở tốc độ wire-speed, không gây nghẽn cổ chai khi lưu lượng tăng cao
- Kiến trúc non-blocking, đảm bảo dữ liệu được chuyển tiếp mượt mà ngay cả khi tất cả cổng hoạt động đồng thời
- Băng thông backplane 128 Gbps, phù hợp triển khai tại lớp aggregation hoặc core
- Tốc độ chuyển gói 95.232 Mpps, đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu độ trễ thấp như VoIP, video, hệ thống ERP
Hệ thống cổng kết nối linh hoạt, tối ưu cho mạng quang
- Trang bị 18 cổng SFP 1.25G, dễ dàng kết nối mạng quang trong hệ thống campus, tòa nhà, khu công nghiệp
- 6 cổng Combo Gigabit RJ45 / SFP, linh hoạt sử dụng cáp đồng hoặc cáp quang theo hạ tầng thực tế
- 4 cổng 10G SFP+ tốc độ cao, lý tưởng cho uplink lên core switch hoặc kết nối máy chủ, trung tâm dữ liệu
- Hỗ trợ LACP (link aggregation) giúp gộp nhiều đường truyền, tăng băng thông và dự phòng
Hỗ trợ VLAN & Layer 2 toàn diện
- Đầy đủ các loại VLAN: VLAN theo cổng, VLAN theo MAC, VLAN gắn thẻ 802.1Q
- Hỗ trợ Super VLAN, Private VLAN, tăng tính bảo mật và tối ưu quản lý mạng nội bộ
- Voice VLAN ưu tiên lưu lượng thoại, đảm bảo chất lượng cuộc gọi
- Hỗ trợ QinQ và Flexible QinQ, phù hợp cho mạng ISP, MAN
- Chống loop hiệu quả với STP, RSTP, MSTP, PVST/PVST+
Định tuyến Layer 3 mạnh mẽ, sẵn sàng cho mạng phức tạp
- Hỗ trợ Static Routing và nhiều giao thức định tuyến động: RIP, OSPF, IS-IS, BGP
- Tương thích BEIGRP (EIGRP-like), dễ dàng tích hợp với hệ thống Cisco
- Hỗ trợ IPv4 & IPv6, đáp ứng xu hướng nâng cấp hạ tầng mạng hiện đại
- Cho phép Policy Routing, định tuyến theo chính sách IP linh hoạt
Multicast & truyền tải dữ liệu đa điểm hiệu quả
- Hỗ trợ đầy đủ IGMP v1/v2/v3, MLDv2
- Multicast routing: PIM-SM, PIM-DM, DVMRP
- IGMP Snooping tự động giám sát và kiểm soát gói multicast, giảm tải không cần thiết cho mạng
- Phù hợp cho hệ thống IPTV, camera, truyền hình nội bộ, hội nghị truyền hình
Bảo mật toàn diện, bảo vệ hệ thống mạng
- Xác thực truy cập với IEEE 802.1X, RADIUS, TACACS+
- ACL phần cứng theo IP, MAC, VLAN giúp lọc lưu lượng nhanh và chính xác
- Port Security, IP Source Guard ngăn chặn giả mạo địa chỉ
- Chống tấn công DoS, kiểm soát bão broadcast
- Hỗ trợ NAT tĩnh/động, Proxy ARP, DNS Proxy
QoS nâng cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ
- Mỗi cổng hỗ trợ 8 hàng đợi, ánh xạ ưu tiên 802.1p
- Các thuật toán xếp hàng: SP, WFQ, WRED, FIFO
- Hỗ trợ Best-Effort, Differentiated Service, Strict Priority
- Đảm bảo ưu tiên cho các dịch vụ quan trọng như thoại, video, dữ liệu thời gian thực
Quản lý tập trung, mở rộng linh hoạt
- Quản lý qua Web, SNMP v1/v2/v3, Telnet, SSH
- Hỗ trợ Stacking lên đến 16 thiết bị (hard) hoặc 32 thiết bị (soft)
- Quản lý tập trung IP, tiết kiệm tài nguyên địa chỉ
- Theo dõi trạng thái quạt, nhiệt độ, log hệ thống và cảnh báo phân cấp
- Phù hợp cho vận hành lâu dài, dễ bảo trì và mở rộng
Đặc tính kỹ thuật
| Fixed port | 18 x 1.25G Ports + 6 x Gigabit RJ45/1.25G SFP Combo Ports + 4x10G SFP + Ports + 1 x Console |
| Backplane bandwidth | 128Gbps |
| Packet forwarding rate | 95.232Mpps |
| Processor | RISC 400MHz |
| Flash memory capacity | 8MB |
| The memory capacity | 128MB |
| Address table | 32K |
| Product characteristics | |
| Spanning tree | Support STP, RSTP, MSTP Support PVST/PVST+ |
| VLAN | Support port-based VLAN Support MAC-based VLAN Support 802.1Q labeled VLAN Support for Super Vlan Support for Private Vlan Support for the GVRP dynamic VLAN configuration Support QinQ and flexible QinQ Support for Voice VLAN |
| Flow control | Based on a standard IEEE 802.3x flow control Using IEEE 802.1Qbb priority flow control Support CAR function |
| Broadcast control | Restraining broadcast storm, stop sending so long as reaching a critical point |
| Multicast control | IGMP Snooping multicast message automatic monitoring |
| Multicast routing | IGMP v1/v2/v3, MLDv2 PIM-SM, OLINK&PIM-DM DVMRP (Distance Vector Multicast Routing Protocol) GMRP (multicast dynamic registration protocol) |
| Port binding | Each group of a maximum of 8, while support 128 group LACP dynamic or static polymerization |
| Port mirroring | Support based on flow classification mirroring and port mirroring |
| Stacked | Stacked 16 hard, soft stacking 32 Using clustering techniques, with a unified centralized management of IP address to do address resource saving |
| Routing management | Static routing RIP v1/v2, OSPFv2, BEIGRP (compatible with Cisco EIGRP), BGPv4, ISIS, BGP Anti virus intelligent routing function |
| Strategy routing | Support based on IP strategy routing |
| The proxy function | Support Proxy ARP, DNS Proxy |
| Redundancy backup | Support for VRRP, HSRP Hot Standby Router Protocol |
| Characteristics of DHCP | DHCP Server, DHCP Client and support DHCP relay |
| Function of NAT | Support the static or dynamic NAT address translation function |
| Safety characteristics | IEEE 802.1x port certification, PKI certification Port Security (Port Security) function Hardware support for IP ACL ACL ACL, MAC, Vlan Hardware support for port based user IP+MAC+Vlan ID+ user account a variety of factors combined to bind Support IP Source Guard Support WEB interface user authentication Remote RADIUS, TACACS+ certification User classification management and password protection Net shield technology Safety control technology Policy control list |
| Quality of service | IEEE 802.1Qau congestion mechanism Each port 8 send queue mapping 802.1p 8 priority WRED, WFQ, SP and FIFO queue scheduling algorithm Best-Effort Service Differentiated Service Strict Priority Weighted Round Robin First come first served TOS to mark RTS |
| Network management | SNMP v1/v2/v3 RMON (1, 2, 3, 9 group) Telnet WEB interface Support for cluster management Support SSH Support for PDP (compatible with Cisco CDP.) To support the fan, temperature, system log, hierarchical alarm |
| Physical characteristics | |
| Appearance size | 442 × 285 × 44 mm |
| Power characteristic | AC 110-240V adaptive, 47-63Hz, 1A/230V, RPS power hot backup |
| Power | 80W |
| Indicator lamp | Power indicator, indication of system, connecting/transceiver instructions |
| Environment humidity/temperature | 0-50 ℃ operation, -40-70℃ preservation, 0-90% no condensation |


