Omada Pro AX1800 Indoor/Outdoor Wi-Fi 6 Access Point TP-LINK AP8635-E
TP-Link AP8635-E thuộc dòng Omada Pro, là điểm truy cập WiFi 6 băng tần kép (2.4GHz & 5GHz) dành cho môi trường trong nhà và ngoài trời. Với tốc độ tổng hợp lên đến 1.8Gbps, thiết bị mang đến khả năng kết nối nhanh, ổn định cho nhiều thiết bị cùng lúc.
Thiết kế chống nước, chống bụi chuẩn IP67, cùng ăng-ten ngoài tháo rời giúp mở rộng vùng phủ sóng linh hoạt. Thiết bị hỗ trợ PoE, dễ dàng triển khai ở mọi vị trí mà không cần nguồn điện riêng. AP8635-E còn tích hợp nhiều tính năng thông minh như phát hiện bất thường, quản lý tập trung qua Omada Cloud, và bảo mật nâng cao với WPA3.
Tính năng nổi bật
- WiFi 6 tốc độ cao – Tổng băng thông lên đến 1.8Gbps (5GHz: 1201Mbps + 2.4GHz: 574Mbps).
- Ăng-ten ngoài tháo rời – Tăng cường vùng phủ sóng, phù hợp lắp đặt ở nhiều vị trí.
- Thiết kế IP67 – Chống nước, chống bụi, hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt từ -30°C đến 70°C.
- Hỗ trợ PoE (802.3at / 48V Passive PoE) – Triển khai dễ dàng chỉ với một sợi cáp mạng.
- Omada Mesh & Cloud Management – Kết nối mesh linh hoạt và quản lý tập trung qua Omada Pro Controller hoặc đám mây.
- Bảo mật toàn diện – Hỗ trợ WPA3, phát hiện AP giả (WIDS/WIPS), xác thực người dùng qua Captive Portal.
- Tối ưu hiệu năng thông minh – Tự động điều chỉnh tần số, cân bằng tải, giới hạn băng thông, đảm bảo hoạt động ổn định.
- Bluetooth 5.2 tích hợp – Hỗ trợ cấu hình nhanh qua ứng dụng Omada App.
Thông số kỹ thuật
| HARDWARE FEATURES | |
| Interface | 1x 1Gbps Ethernet Port |
| Button | Reset |
| Power Supply | 802.3at PoE/ 48V Passive PoE |
| Power Consumption | EU: 12.5W(802.3at PoE or Passive PoE) |
| US: 14.7W(802.3at PoE or Passive PoE) | |
| Dimensions (W x D x H) | 280.4 x 182.2 x 56.9 mm |
| Antenna Type | 2 Detachable External Dual-Band Antennas • 2.4 GHz: 3 dBi • 5 GHz: 5 dBi |
| Bluetooth | Yes |
| Mounting | Pole / Wall mounting |
| WIRELESS FEATURES | |
| Wireless Client Capacity | 1,000+ |
| Concurrent Clients | 1,020+ |
| Wireless Standards | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax |
| Frequency | 2.4 GHz, 5 GHz |
| Signal Rate | • 5 GHz: 1201 Mbps • 2.4 GHz: 574 Mbps |
| Wireless Functions | • Multiple SSIDs (16 SSIDs, 8 for each band) • Enable/Disable Wireless Radio • Enable/Disable SSID Broadcast • Guest Network • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS(WMM) • Seamless Roaming • Mesh • Beamforming • MU-MIMO • OFDMA • Rate Limit(Based on SSID/Client) • Load Balance • Airtime Fairness • Band Steering • RADIUS Accounting • MAC Authentication • Reboot Schedule • Wireless Schedule • Wireless Statistics • Static IP/Dynamic IP |
| Wireless Security | • Captive Portal Authentication • Access Control • Maximum number of MAC Filter: 4,000 • Wireless Isolation Between Clients • SSID VLAN • WIDS/WIPS • Rogue AP Detection • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| MANAGEMENT | |
| Omada App | Yes |
| Restore & Backup | Yes |
| Firmware update via Web | Yes |
| NTP | Yes |
| Centralized Management | • Omada Pro Software Controller • Omada Pro Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of Omada Pro Cloud-Based Controller, or Omada Pro Software Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Management MAC Access Control | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| SSH | Yes |
| Web-based Management | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Environment | • Operating Temperature: -30 °C–70 °C (-22 °F–158 °F) • Storage Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F) • Operating Humidity: 10%–90% non-condensing • Storage Humidity: 5%–90% non-condensing |
- Bảo hành: 5 năm.


