Mixer Amplifier 120W chọn 5 vùng loa TOA VM-2120
TOA VM-2120 là bộ tăng âm tích hợp “All-in-one” chuyên dụng cho hệ thống âm thanh thông báo đa vùng, hỗ trợ tối đa 5 vùng loa độc lập với công suất 120W. Thiết bị được thiết kế dạng 3U tiêu chuẩn rack EIA, phù hợp lắp đặt trong tủ thiết bị chuyên nghiệp. Với khả năng xử lý cả micro và nhạc nền, VM-2120 mang đến giải pháp âm thanh linh hoạt cho văn phòng, trường học, tòa nhà và hệ thống PA. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ phát thông báo khẩn với bản ghi sẵn và cơ chế tự kiểm tra lỗi hệ thống, đảm bảo độ tin cậy cao khi vận hành liên tục.
Tính năng nổi bật
- Thiết kế All-in-one tiện lợi: TOA VM-2120 tích hợp đầy đủ bộ khuếch đại, bộ chọn vùng và xử lý tín hiệu trong một thiết bị duy nhất, giúp giảm thiểu thiết bị rời và tối ưu không gian lắp đặt.
- Hỗ trợ 5 vùng loa độc lập: Cho phép chia hệ thống âm thanh thành 5 khu vực riêng biệt, mỗi vùng có thể điều chỉnh âm lượng và bật/tắt độc lập, phù hợp cho các tòa nhà nhiều khu vực.
- Công suất 120W ổn định: Đảm bảo khả năng khuếch đại mạnh mẽ, đáp ứng tốt cho hệ thống thông báo và phát nhạc nền trong không gian vừa và nhỏ đến trung bình.
- Hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh: Tích hợp ngõ vào micro, nhạc nền (BGM) và các nguồn tín hiệu khác, giúp dễ dàng kết nối với nhiều thiết bị âm thanh khác nhau.
- Phát thông báo khẩn cấp (Emergency Broadcast): Hỗ trợ phát bản tin khẩn được ghi sẵn, đảm bảo truyền tải thông tin nhanh chóng trong các tình huống quan trọng.
- Tự động giám sát và phát hiện lỗi hệ thống: Thiết bị liên tục kiểm tra trạng thái hoạt động, giúp phát hiện sự cố kịp thời và tăng độ an toàn cho toàn hệ thống.
- Kết nối mở rộng linh hoạt: Hỗ trợ micro chọn vùng từ xa và có thể mở rộng hệ thống tăng âm, phù hợp với hệ thống âm thanh quy mô lớn.
- Thiết kế lắp rack tiêu chuẩn EIA (3U): Dễ dàng tích hợp vào tủ rack chuyên dụng, đảm bảo tính chuyên nghiệp và gọn gàng trong lắp đặt.
Đặc tính kỹ thuật
| Nguồn điện | AC: 230 V DC: 24 V/7.5 A cầu đấu M3.5, khoảng cách các ốc: 8mm, kích thước cáp: AWG22- AWG14 |
| Công suất tiêu thụ: với nguồn AC | Khi không có tín hiệu: 37W Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 107W Khi hoạt động công suất tối đa: 201W |
| Dòng tiêu thụ với nguồn vào DC | Khi không có tín hiệu: 0.7A Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 2.1A Khi hoạt động công suất tối đa: 5.2A |
| Công suất ra loa | 120 W |
| Điện áp ngõ ra / Trở kháng | 100 V/83 Ω (có thể lựa chọn bằng cách chuyển mạch bên trong) |
| Đáp tuyến tần số | 50 Hz - 16 kHz |
| Độ méo tín hiệu | 1 % hoặc thấp hơn |
| Tỷ lệ S/N | 60 dB hoặc cao hơn |
| Điều khiển âm sắc | Âm trầm: 100Hz ±10 dB, Âm bổng: 10 kHz ±10 dB (Các ngõ vào 1 – 3 và ngõ vào BGM riêng biệt có thể lựa chọn) |
| Micro chọn vùng từ xa / kết nối tăng âm mở rộng | 2 cổng nối RJ45 cho kết nối micro chọn vùng từ xa hoặc kết nối với bộ tăng âm liền mixer 5 vùng công suất 120W hoặc 240W như một tăng âm mở rộng. Khoảng cách tối đa: tổng khoảng cách là 800 m Cáp kết nối: Cáp 5 cặp xoắn có bọc nhiễu Tối đa 4 micro chọn vùng từ xa có thể kết nối. |
| Ngõ vào | Ngõ vào 1 – 3: -60 dB(*3) (Mic1/-10dB(*3) (LINE) (có thể chọn), 600Ω cân bằng điện tử (*4), kiểu giắc cannon / giắc 6 ly (chỉ ngõ vào 1 có thêm kiểu giắc cắm DIN (*5)). Ngõ vào cho điện thoại: Kiểu chân cắm (*6) Ngõ vào âm thanh: -10dB(*3), 10 kΩ cân bằng điện tử với kiểu cắm có bọc nhiễu Ngõ vào điều khiển: kiểu dry contact không điện áp, Điện áp mở: 3.3 V DC, Dòng ngắn mạch: dưới 1 mA. BGM 1 – 2: -20 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen, mono (trộn bên trong) Ngõ vào tăng âm: 0 dB(*3), 10kΩ, kiểu giắc hoa sen Ngõ vào mức line cho tăng âm bên ngoài: 100 V line, để phát All-zone (ngõ vào này có thê chọn khi ngõ vào “phát thông báo thiết bị tắt” được kích hoạt |
| Ngõ ra | Ngõ ra loa: Kiểu chân cắm (*7) 5 phím lựa chọn vùng loa với chiết áp (tất cả các zone có thể lựa chọn đồng thời) Ngõ ra loa trực tiếp: ngõ ra trực tiếp từ tăng âm tới biến áp ngõ ra (không qua chiết áp) Ngõ ra line: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen Ngõ ra ghi âm: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen Ngõ ra cho tăng bên ngoài: 0 dB(*3), 10 kΩ, kiểu giắc hoa sen |
| Ngõ vào điều khiển | Ngõ vào điều khiển 1 – 3, kiểu giắc cắm Ngõ vào điều khiển kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1mA hoặc thấp hơn |
| Ngõ vào và ngõ ra điều khiển: | Kiểu giắc D-Sub (25 chân, cái) Ngõ vào: Kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở: 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1 mA hoặc thấp hơn Ngõ ra: kiểu cực dương hở, điện áp 30 V DC,dòng điều khiển: 10 mA hoặc thấp hơn (1) Ngõ vào điều khiển bên ngoài Kích hoặc bản tin (*8) Kích hoạt nguồn Kích hoặc hoặc dừng phát bản tin khẩn cấp Phát thông báo khi Cutoff (khi kích hoạt bởi thiết bị khẩn cấp bên ngoài) (1) Ngõ ra trạng thái Sự bất thường trong giao tiếp giữa micro chọn vùng và tăng âm mở rộng Trạng thái nguồn AC Trạng thái nguồn DC Sự bất thường của nguồn âm thanh khi mạch lưu bản tin bị lỗi, sẽ hiển thị đèn (FAULT) Kích hoạt nút nguồn |
| Ngõ ra điều khiển Chiết áp bên ngoài | Kiểu giắc cắm (*7), rơle, ngõ ra kiểu dry contact không điện áp, điện áp 30 VDC, 125 V AC, Dòng điều khiển 7 A (DC) hoặc thấp hơn, 7 A(AC) hoặc thấp hơn |
| Ngõ ra và ngõ vào giám sát (*9) | Kiểu giắc D-sub (25 chân, cái) Ngõ vào: kiểu dry contact không điện áp, điện áp mở: 3.3 V DC, dòng ngắn mạch: 1 mA hoặc thấp hơn Ngõ ra: kiểu cực dương hở, điện áp 30 V DC, dòng điều khiển: 10 mA hoặc thấp hơn. |
| Nguồn cung cấp | 24 V DC/0.1A, với nguồn cung cấp tới một bộ điều khiển tăng âm tùy chọn RU-2001/RU-2002, kiểu giắc cắm (*6). |
| Tiếng Chuông | Chuông được lưu sẵn: 2- tiếng chuông/2 tiếng chuông(lặp lại nhanh)/4-chuông(tăng dần)/một tiếng chuông/4-tiếng chuông (Tăng dần/giảm dần/tắt) Nguồn âm thanh từ mạch lưu bản tin: tiếng chuông lưu sẵn (*8) |
| Chức năng | Hai thiết bị xếp chồng Phát bản tin khẩn cấp (đều khiển nối tiếp) Điều khiển mức ưu tiên phát Chức năng giám sát (phát hiện lỗi) (*9) Nguồn cung cấp tới mỗi micro chọn vùng từ xa Trở kháng đường dây: 40 Ω (một chiều) hoặc thấp hơn |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ℃ tới +40 ℃ |
| Thành phần | Mặt trước: Nhựa ABC, sơn màu xám tối Vỏ: sắt, sơn màu xám tối |
| Kích thước | 419 (R) × 143.3 (C) × 355.7 (S) mm |
| Trọng lượng | 12.5 kg |
| (*4) có thể chuyển đổi sang cân bằng với việc sử dụng biến áp ngõ vào tùy chọn IT-450 (*5) cho kết nối với micro PM-660D với một công tắc điều kiển micro (*6) sử dụng với cáp có đường kính: AWG26 – AWG20, 0.5 mm2 (*7) sử dụng với cáp có đường kính: AWG24 – AWG12, 2.5 mm2 (*8) Khi mạch lưu bản tin âm thanh EV-200M được yêu cầu. Nguồn phát tiếng chuông phải được lưu trong một thẻ nhớ CF vào cắm vào EV-200M (*9) Khi mạch giám sát đường dây SV-200MA được yêu cầu. |


