Máy kiểm soát cửa ra/vào và chấm công nhận dạng khuôn mặt, vân tay và thẻ SUPREMA FaceStation F2 FSF2-ODB
Suprema FaceStation F2 là thiết bị kiểm soát ra vào thế hệ mới, ứng dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt tiên tiến, mang lại trải nghiệm xác thực nhanh, chính xác, không chạm. Sản phẩm được thiết kế hiện đại, màn hình lớn, hoạt động ổn định trong nhiều môi trường khác nhau. FaceStation F2 phù hợp triển khai tại văn phòng, tòa nhà, nhà máy, bệnh viện và các khu vực yêu cầu an ninh cao. Phiên bản FSF2-ODB hỗ trợ đa dạng thẻ từ và xác thực di động, giúp nâng cao tính linh hoạt khi sử dụng. Đây là giải pháp lý tưởng cho xu hướng kiểm soát ra vào an toàn và vệ sinh trong thời đại mới.
Tính năng nổi bật
Nhận diện khuôn mặt vượt trội
- Ứng dụng công nghệ Fusion Matching kết hợp nhận diện khuôn mặt hồng ngoại và khuôn mặt ánh sáng nhìn thấy, đảm bảo hoạt động chính xác trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau.
Xác thực không tiếp xúc, an toàn và vệ sinh
- Giúp giảm thiểu tiếp xúc trực tiếp, phù hợp cho môi trường làm việc hiện đại, đông người.
Hỗ trợ đa phương thức xác thực
- Ngoài khuôn mặt, thiết bị hỗ trợ thẻ RFID (EM, MIFARE, DESFire, FeliCa…) và xác thực di động qua NFC, BLE, tăng tính linh hoạt khi sử dụng.
Tốc độ xử lý nhanh, dung lượng lớn
- Nhận diện khuôn mặt chỉ trong chưa đến 0,5 giây, hỗ trợ tới 50.000 khuôn mặt và lưu trữ đến 5 triệu bản ghi sự kiện.
Bảo mật cao cấp
- Thiết kế bảo mật phần cứng mạnh mẽ, mã hóa dữ liệu thiết bị, hỗ trợ chống giả mạo khuôn mặt (anti-spoofing).
Kết nối và tích hợp linh hoạt
- Hỗ trợ Ethernet, RS-485, Wiegand, USB, relay… dễ dàng tích hợp vào các hệ thống kiểm soát ra vào tập trung hoặc độc lập.
Thông số kỹ thuật
| Model | FSF2-ODB |
| Credential | |
| Biometric | Face, Fingerprint |
| RF Option | 125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV2*, FeliCa * DESFire EV2 cards are supported by having backward compatibility of DESFire EV1 cards. CSN and smart card functions are compatible with FaceStation F2 |
| RF Read Range* * RF read range will vary depending on the installation environment. |
EM/MIFARE/DESFire: 50 mm (2-inch), FeliCa: 30 mm (1.2-inch) |
| Mobile | NFC, BLE |
| General | |
| CPU | 1.8 GHz Dual Core + 1.4 GHz Quad Core |
| Memory | 16GB Flash + 2GB RAM |
| LCD Type | 7-inch IPS color LCD |
| LCD Resolution | 800 x 1280 pixels |
| Sound | 16bit |
| Operating Temperature | -20°C ~ 50°C (-68°F ~ 122°F) |
| Operating Humidity | 0% ~ 80%, non-condensing |
| Dimension (W x H x D) | 119.8mm x 268.4mm x 49.7mm |
| Weight | 670g |
| IP Rating | IP65 |
| Power | Voltage: DC 12V ~ DC 24V Current: Max. 2.5 A *Use a 24V/2.5A adapter. Must follow the product manual when using a 12V adapter |
| Certificates | CE, FCC, KC, RoHS, REACH, WEEE |
| Face | |
| Recognition Distance | 0.5m ~ 1.3m |
| Recognition Height | 140cm ~ 190cm |
| Matching Speed | Less than 0.5 sec |
| Live Face Detection (Anti-Spoofing) |
Supported |
| Fingerprint | |
| Image Dimension | 300 x 400 pixels |
| Resolution | 500 dpi |
| Template | SUPREMA / ISO19794-2, ANSI-378 |
| Extractor / Matcher | MINEX certified and compliant |
| Sensor Certificates | FBI PIV and FBI Mobile ID FAP20 |
| Live Fingerprint Detection | Supported (Deep learning-based) |
| Capacity | |
| Max. User (1:1) * Based on one face/fingerprint enrollment per use |
100.000 |
| Max. User (1:N) *Based on one face/fingerprint enrollment per use |
Face: 50.000 Fingerprint: 100.000 |
| Max. Text Log | 5.000.000 |
| Max. Image Log | 50.000 |
| Interface | |
| Ethernet | 10/100 Mbps, auto MDI/MDIX |
| RS-485 | 1ch Host or Slave (Selectable) |
| Wiegand | 1ch Input or Output (Selectable) |
| TTL Input | 2ch Inputs |
| Relay | 1 Relay |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| Tamper | Supported |


