Loa Line Arrray TOA HX-5B
Loa TOA HX-5B là dòng loa line array 2 đường tiếng với thiết kế nhỏ gọn nhưng mang lại hiệu suất âm thanh ấn tượng. Sản phẩm nổi bật với khả năng điều chỉnh góc phủ âm linh hoạt, giúp tối ưu âm thanh trong nhiều không gian khác nhau. Nhờ kiểm soát hướng tính tốt trên dải tần rộng, loa đặc biệt phù hợp cho các khu vực trong nhà có độ vang lớn hoặc môi trường ồn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho hội trường, nhà thờ, phòng họp hay không gian công cộng.
Tính năng nổi bật
Công nghệ line array 2 đường tiếng
- Kết hợp loa bass và treble riêng biệt giúp tái tạo âm thanh đầy đủ dải tần, mang lại giọng nói rõ ràng và âm nhạc chi tiết, không bị méo tiếng khi hoạt động ở cường độ cao.
Điều chỉnh góc phủ dọc linh hoạt (15° – 60°)
- Cho phép thay đổi hướng phát âm thanh theo không gian thực tế, giúp âm thanh phủ đều từ gần đến xa mà không bị chồng lấn hoặc thiếu hụt.
Kiểm soát hướng tính ổn định trên dải tần rộng
- Loa duy trì độ tập trung âm thanh tốt ở nhiều tần số khác nhau, hạn chế hiện tượng phản xạ âm trong phòng kín hoặc không gian có nhiều bề mặt cứng.
Hiệu suất cao trong môi trường vang và ồn
- Được tối ưu cho các khu vực như hội trường, nhà thờ, phòng họp lớn… nơi âm thanh dễ bị dội hoặc nhiễu, giúp người nghe vẫn nghe rõ từng chi tiết.
Cấu hình nhiều loa thành phần mạnh mẽ
- Trang bị 4 loa bass 12 cm và 12 loa treble, tạo ra áp suất âm lớn, âm thanh lan tỏa xa nhưng vẫn giữ được độ rõ nét.
Kết nối chuyên nghiệp, an toàn
- Hỗ trợ cổng Speakon tiêu chuẩn giúp kết nối chắc chắn, giảm nhiễu tín hiệu và đảm bảo an toàn khi vận hành liên tục.
Thiết kế bền bỉ, phù hợp lắp đặt cố định
- Vỏ loa bằng nhựa polypropylene cao cấp kết hợp lưới thép chắc chắn, chống va đập tốt, đảm bảo độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
Thông số kỹ thuật
| Vỏ | Loại kín |
| Công suất | Continuous pink noise: 200 W, Continuous program: 600 W |
| Trở kháng | 8 Ω |
| Cường độ âm (1 W, 1 m) | 96 dB (60゜mode), 97 dB (45゜mode), 98 dB (30゜mode), 99 dB (15゜mode) |
| Đáp tuyến tần số | 70 Hz - 20 kHz (-10 dB) (60゜mode), 75 Hz - 20 kHz (-10 dB) (45゜mode), |
| 80 Hz - 20 kHz (-10 dB) (30゜mode), 85 Hz - 20 kHz (-10 dB) (15゜mode) | |
| Tần số cắt | 4 kHz |
| Góc hướng tính | Chiều ngang: 100゜(2 kHz hoặc hơn) Chiều dọc: 60゜(800 Hz hoặc hơn), 45゜(1.2 kHz hoặc hơn), 30゜(1.6 kHz hoặc hơn), 15゜(3.2 kHz hoặc hơn) |
| Thành phần loa | Tần số thấp: Loa hình nón 12 cm × 4 Tần số cao: Loa dạng cầu cân bằng × 12 |
| Cổng vào | Speakon NL4MPXX × 2 và ốc vít M4 |
| Vật liệu | Vỏ: Polypropylene, màu đen Lưới: Thép xử lý bề mặt, màu đen |
| Kích thước | 408 (R) × 546 (C) × 342 (S) mm |
| Khối lượng | 16 kg |


