Loa IP gắn trần Grandstream GSC3506
Grandstream GSC3506 là loa phát thanh SIP 1 chiều mạnh mẽ, được thiết kế cho các hệ thống thông báo và liên lạc nội bộ tại văn phòng, trường học, bệnh viện, khu căn hộ và nhiều môi trường khác. Thiết bị hỗ trợ âm thanh HD công suất lớn 30W, mang lại chất lượng âm thanh rõ ràng, sắc nét. Với khả năng tích hợp SIP và multicast paging, sản phẩm giúp xây dựng hệ thống thông báo linh hoạt và an toàn. Thiết kế hiện đại cùng tính năng đa dạng giúp GSC3506 dễ dàng triển khai trong nhiều hệ thống IP audio chuyên nghiệp.
Tính năng nổi bật
- Âm thanh thông báo SIP chuyên nghiệp 1 chiều: GSC3506 cho phép phát thông báo rõ ràng, ổn định qua hệ thống SIP, phù hợp cho văn phòng, trường học, bệnh viện và khu dân cư, giúp truyền tải thông tin nhanh chóng đến nhiều khu vực cùng lúc.
- Âm thanh HD công suất lớn 30W: Trang bị loa chất lượng cao với buồng âm HD, mang lại âm thanh to, rõ và trung thực, đảm bảo thông điệp được nghe rõ ngay cả trong môi trường nhiều tiếng ồn.
- Hỗ trợ SIP Paging & Multicast Paging linh hoạt: Dễ dàng phát thông báo theo từng nhóm, từng khu vực hoặc toàn hệ thống, giúp quản lý truyền thông nội bộ hiệu quả và tiết kiệm thời gian vận hành.
- Tích hợp danh sách chặn và phân loại cuộc gọi thông minh: Hỗ trợ whitelist, blacklist và greylist, giúp lọc và kiểm soát nguồn phát thông báo, hạn chế các cuộc gọi hoặc tín hiệu không mong muốn.
- Chức năng ưu tiên cảnh báo và PTT (Push-to-Talk): Cho phép ghi đè thông báo khẩn cấp lên các luồng âm thanh khác, đảm bảo thông tin quan trọng luôn được ưu tiên truyền tải ngay lập tức.
- Kết nối PoE/PoE+ tiện lợi: Cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng, giảm thiểu dây nguồn, giúp lắp đặt gọn gàng và dễ triển khai trong nhiều môi trường.
- Tích hợp cổng I/O và USB mở rộng: Hỗ trợ kết nối thiết bị ngoại vi như cảnh báo, cảm biến hoặc lưu trữ, giúp mở rộng khả năng ứng dụng trong hệ thống an ninh và thông báo.
- Bảo mật và quản trị hệ thống cao cấp: Hỗ trợ các chuẩn mã hóa và xác thực như TLS, SRTP, HTTPS, đảm bảo an toàn dữ liệu và kiểm soát truy cập trong hệ thống mạng doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Protocols/Standards | SIP RFC3261, TCP/IP/UDP, RTP/RTCP, RTCP-XR,HTTP/HTTPS, ARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, LLDP-MED, SIMPLE, LDAP,TR-069, 802.1x, TLS, SRTP, IPv6, OpenVPN® |
| Network Interfaces | One 10/100 Mbps port with integrated PoE/PoE+ |
| Auxiliary Port | One 2-pin switch-in input port, one Alarm-in input port, vol+/- Key, reset, one network port |
| USB Port | USB2.0, External USB Storage |
| Voice Codecs and Capabilities | G.711µ/a, G.722 (wide-band), G.726-32, iLBC, Opus, G.723, G.729A/B, in-band and out-ofband DTMF (In audio, RFC2833, SIP INFO), VAD, CNG, PLC, AJB, AGC, ANS |
| Telephony Features | SIP Paging, Multicast Paging,Group Paging, PTT, call-waiting with priority override |
| HD Audio | Yes, HD speaker with support for full-band audio |
| Speaker | 30W high-fidelity HD speaker(coaxial) Frequency: 110Hz-20000 Hz Sensitivity: Up to 95 dBA at 1W power at 1 meter |
| QoS | Layer 2 QoS (802.1Q, 802.1p) and Layer 3 (ToS, DiffServ, MPLS) QoS |
| Security | User and administrator level passwords, MD5 and MD5-sess based authentication, 256-bit AES encrypted configuration file, TLS, SRTP, HTTPS, 802.1x media access control,secure boot |
| Multi-language | English, German, French, Spanish, Portuguese, Russian & Chinese |
| Upgrade/Provisioning | Firmware upgrade via TFTP/HTTP/HTTPS or local HTTP upload, mass provisioning using GDMS/TR069 or AES encrypted XML configuration file |
| Power & Green Energy Efficiency | Integrated PoE* 802.3af Class 3, PoE+ 802.3at Class 4 |
| Temperature and Humidity | Operation: 0°C to 45°C Storage: -10°C to 60°C, Humidity: 10% to 90% Non-condensing |
| Physical | Unit Dimensions: 257.5mm (diameter) x 118mm (depth) Unit Weight:2.09kg , Box Weight: 2.76kg |
| Compliance | FCC: FCC 47 CFR Part 15 Subpart B IC: ICES-003 CE: EN 55032:EN 55035; EN IEC 61000-3-2: EN 61000-3-3; EN IEC 62368-1. UKCA: BS EN 55032;BS EN 55035;BS EN IEC 61000-3-2;BS EN 61000-3-3;BS EN IEC 62368-1. RCM: AS/NZS CISPR 32:AS/NZS 62368.1 |


