Loa hộp 60W TOA F-2000WT
TOA F-2000WT là mẫu loa hộp công suất 60W được thiết kế dành cho hệ thống âm thanh thông báo và phát nhạc nền chuyên nghiệp. Với cấu trúc loa 2 đường tiếng cùng khả năng phủ âm rộng, sản phẩm mang lại chất lượng âm thanh rõ ràng, ổn định trong nhiều không gian lắp đặt khác nhau. Thiết kế linh hoạt giúp dễ dàng tích hợp vào hệ thống 70V/100V hoặc trở kháng thấp 8Ω.
Tính năng nổi bật
- Âm thanh 2 đường tiếng chất lượng cao: Kết hợp loa trầm 20cm và loa tweeter 25mm, giúp tái tạo âm thanh đầy đủ dải tần, cho giọng nói rõ ràng và nhạc nền mượt mà, dễ nghe trong thời gian dài.
- Khả năng phủ âm rộng, đồng đều: Thiết kế góc phủ 110° ngang và 100° dọc giúp âm thanh lan tỏa tốt trong không gian, hạn chế điểm chết âm, phù hợp cho phòng họp, lớp học, cửa hàng hoặc khu vực công cộng.
- Tùy biến linh hoạt hệ thống trở kháng: Hỗ trợ cả hệ thống 70V/100V line và 8Ω, giúp dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống âm thanh khác nhau mà không cần thay đổi thiết bị chính.
- Hiệu suất âm thanh ổn định, độ nhạy cao: Với độ nhạy 92 dB, loa cho âm lượng lớn hơn với cùng mức công suất đầu vào, giúp tiết kiệm năng lượng nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả truyền tải âm thanh.
- Dải tần rộng, tái tạo âm chi tiết: Đáp tuyến tần số 65 Hz – 20 kHz cho phép thể hiện tốt cả âm trầm, trung và cao, phù hợp cho cả thông báo và phát nhạc nền.
- Thiết kế lắp đặt linh hoạt, bền bỉ: Đi kèm nhiều loại giá đỡ, vỏ nhựa HIPS và lưới thép chống gỉ giúp dễ dàng lắp đặt trên tường hoặc nhiều vị trí khác nhau, đảm bảo độ bền trong môi trường sử dụng lâu dài.
Đặc tính kỹ thuật
| Vỏ | Kiểu phản xạ âm trầm |
| Công suất | 60 W (trở kháng cao) |
| Công suất đáp ứng | Continuos pink noise: 60 W (trở kháng thấp) Continuos program: 180 W (trở kháng thấp) |
| Trở kháng | 8 Ω 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W), 3.3 kΩ (3 W) 70 V line: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W) |
| Cường độ âm | 92 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do 93 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do (khi lắp tấm chuyển đổi góc phân tán) |
| Đáp tuyến tần số | 65 Hz - 20 kHz, -10 dB lắp đặt trong 1/2 trường âm tự do |
| Tần số cắt | 2.5 kHz |
| Góc hướng tính | Trục ngang: 110゜, trục dọc: 100゜ Trục ngang: 80゜, trục dọc: 80゜ (khi lắp tấm chuyển đổi góc phân tán) |
| Thành phần loa | Tần số thấp: loa dạng nón 20 cm Tần số cao: loa dạng cầu cân bằng 25 mm |
| Ngõ vào | Cầu ấn |
| Vật liệu | Vỏ: nhựa HIPS màu trắng Mặt lưới: thép chống gỉ màu trắng Giá nổi, treo tường: thép t2.0 màu trắng Giá treo: nhôm đúc màu trắng |
| Kích thước | 244 (R) × 373 (C) × 235 (S) mm |
| Khối lượng | 7.4 kg (bao gồm giá có sẵn) |


