Đầu ghi hình camera IP 16 kênh KBVISION KX-C4K8116SN3
- KBVISION KX-C4K8116SN3 là mẫu đầu ghi hình IP 16 kênh nhỏ gọn, hỗ trợ 1 khe ổ cứng dung lượng lớn, phù hợp cho các hệ thống giám sát từ gia đình, cửa hàng, văn phòng đến các công trình vừa và nhỏ. Sản phẩm nổi bật với khả năng ghi hình siêu nét lên đến 12MP, chuẩn nén H.265+ tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ, cùng nhiều tính năng AI thông minh giúp quản lý an ninh hiệu quả và tiện lợi hơn.
Tính năng nổi bật
Chuẩn nén tiết kiệm dung lượng
- Sử dụng Smart H.265+ và Smart H.264+, giúp giảm tới hơn 50% dung lượng lưu trữ và băng thông so với chuẩn nén thông thường, đồng thời vẫn giữ được chất lượng hình ảnh.
Xử lý hình ảnh mạnh mẽ
- Ghi hình siêu nét 12MP cho chi tiết rõ ràng, thích hợp giám sát các khu vực rộng.
- Băng thông đầu vào tối đa 160 Mbps (AI tắt) và 80 Mbps (AI bật).
Công nghệ AI thông minh
- AI trên đầu ghi (Recorder AI): SMD Plus lọc chuyển động thông minh, phân biệt người và phương tiện, giảm báo động giả.
- AI trên camera (Camera AI): Nhận diện & so sánh khuôn mặt, bảo vệ vành đai, đếm người, phân tích hành vi, tạo bản đồ nhiệt.
Tương thích đa thương hiệu
- Hỗ trợ chuẩn ONVIF tương thích nhiều hãng camera IP như Panasonic, Sony, Axis, Pelco...
Lưu trữ linh hoạt
- 1 khe cắm ổ cứng SATA dung lượng tối đa 20TB.
- Sao lưu dữ liệu qua USB hoặc qua mạng LAN, đảm bảo an toàn khi cần trích xuất video.
Kết nối và giao tiếp đầy đủ
- Âm thanh 2 chiều: 1 cổng audio in, 1 cổng audio out giúp đàm thoại trực tiếp qua camera hỗ trợ mic & loa.
- 2 cổng USB 2.0, 1 cổng HDMI, 1 cổng VGA, 1 cổng mạng RJ45 Gigabit, đảm bảo kết nối dễ dàng với nhiều thiết bị.
Thiết kế bền bỉ
- Vỏ kim loại chắc chắn, chống va đập tốt.
- Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ từ -10°C đến +55°C, độ ẩm 10–93% RH.
- Có thể lắp đặt để bàn hoặc gắn tủ rack.
Đặc tính kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 6 channels |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 6 channels |
| Face Recognition | |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 6 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 4 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 6 channels |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 16 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 160 Mbps incoming, 160 Mbps recording and 80 Mbps outgoing AI enabled: 80 Mbps incoming, 80 Mbps recording and 60 Mbps outgoing |
| Resolution | 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 1-channel 12 MP@30 fps; 2-channel 8 MP@30 fps; 3-channel 5 MP@30 fps; 4-channel 4 MP@30 fps; 8-channel 1080p@30 fps AI enabled: 1-channel 12 MP@30 fps; 1-channel 8 MP@30 fps; 2-channel 5 MP@30 fps; 3-channel 4 MP@30 fps; 7-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 1 HDMI, 1 VGA Simultaneous: HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous: HDMI: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | Main Screen: 1/4/8/9/16 Sub Screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVS, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 22.12(Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; video loss; scene changing; PIR alarm; IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Camera disconnection; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login locked; and cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; people counting; stereo analysis; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | NA (2 channels is optional) |
| Alarm Output | NA (1-channel 12 V 1 A output is optional) |
| Disk Interface | 1 SATA port. Each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 2.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 12 VDC, 2 A |
| Power Consumption | Total output of NVR is |
| Net Weight | 0.81 kg (1.79 lb) |
| Product Dimensions | 260.0 mm × 232.5 mm × 47.6 mm (W × D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
- Bảo hành: 24 tháng.


