Camera chuông cửa IP HIKVISION DS-KV8213-WME1(C)/Flush
HIKVISION DS-KV8213-WME1(C)/Flush là chuông cửa IP cao cấp dành cho biệt thự và nhà riêng, thiết kế âm tường gọn gàng, hiện đại. Sản phẩm tích hợp camera độ phân giải cao, đàm thoại hai chiều và kiểm soát ra vào thông minh. Người dùng có thể xem hình ảnh, trò chuyện và mở cửa cho khách từ xa ngay trên điện thoại. Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE tiêu chuẩn, giúp lắp đặt nhanh chóng và tiết kiệm chi phí. Với chuẩn bảo vệ cao, sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường ngoài trời.
Tính năng nổi bật
Camera 2MP Full HD, quan sát rõ nét ngày và đêm
- Thiết bị được trang bị camera độ phân giải 2MP cho hình ảnh sắc nét, chi tiết rõ ràng khuôn mặt người đứng trước cửa. Góc nhìn rộng lên đến 124° giúp bao quát toàn bộ khu vực ra vào, hạn chế điểm mù. Đèn hồng ngoại tích hợp hỗ trợ quan sát ban đêm hiệu quả trong phạm vi 3 mét, đảm bảo an ninh 24/7.
Đàm thoại hai chiều, giao tiếp trực tiếp, rõ ràng
- Micro đa hướng và loa tích hợp cho phép đàm thoại trực tiếp với khách ngay tại cửa. Công nghệ khử nhiễu và chống vọng giúp âm thanh trong, rõ, ngay cả khi môi trường xung quanh có nhiều tiếng ồn.
Mở cửa từ xa qua điện thoại, chủ động mọi lúc, mọi nơi
- Thông qua ứng dụng Hik-Connect, người dùng có thể nhận cuộc gọi, xem hình ảnh trực tiếp và cấp quyền mở cửa từ xa bằng smartphone. Dù đang ở nhà hay đi vắng, bạn vẫn kiểm soát được ai đang ghé thăm.
Hai nút gọi có nhãn tên, tiện lợi cho nhiều người dùng
- Thiết kế 2 nút bấm vật lý kèm nhãn tên, phù hợp cho nhà có nhiều căn, nhiều thành viên hoặc chủ, khách riêng biệt. Thao tác gọi nhanh, trực quan, dễ sử dụng cho mọi đối tượng.
Đầu đọc thẻ từ tích hợp, kiểm soát ra vào an toàn
- Thiết bị hỗ trợ đầu đọc thẻ tần số 13.56 MHz, cho phép quản lý lên đến 10.000 thẻ và 2.000 người dùng. Giải pháp mở cửa nhanh chóng, hạn chế sử dụng chìa khóa truyền thống, tăng tính an toàn và tiện nghi.
Cấp nguồn PoE, lắp đặt đơn giản, gọn gàng
- Hỗ trợ cấp nguồn PoE tiêu chuẩn qua cáp mạng, không cần đi thêm nguồn điện riêng. Việc thi công trở nên nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tính thẩm mỹ cho khu vực cửa ra vào.
Thiết kế âm tường, độ bền cao, hoạt động ổn định ngoài trời
- Vỏ hợp kim nhôm chắc chắn, thiết kế lắp âm tường gọn gàng, hiện đại. Thiết bị đạt chuẩn IP65 chống nước, chống bụi và IK08 chống va đập, hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt từ -40°C đến 53°C.
Thông số kỹ thuật
| System parameters | |
| Operation system | Linux |
| ROM | 32 MB |
| RAM | 256 MB |
| Processor | Embeded high performance processor |
| Video parameters | |
| Lens | 1 |
| Resolution | Main stream:1920 × 1080p and 1280 × 720p |
| Sub stream: 640 × 480p | |
| FOV | Horizontal: 124° Vertical: 75° |
| Wide dynamic range (WDR) | Digital WDR/76.9 dB |
| Supplement light | IR light, up to 3 m |
| Video compression standard | H.264 |
| Audio parameters | |
| Audio input | 1 built-in omnidirectional microphone |
| Audio compression standard | G.711 U, G.711 A |
| Audio output | 1 built-in loudspeaker |
| Audio compression bitrate | 64 Kbps |
| Audio quality | Noise suppression and echo cancellation |
| Volume adjustment | Adjustable |
| Capacity | |
| User capacity | 2000 |
| Card capacity | 10000 |
| Linked indoor station capacity | 2 (main indoor station) |
| Sub door station capacity | 16 |
| Network parameters | |
| Network protocol | TCP/IP, RTSP |
| Wi-Fi | IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n |
| Received frequency | 2.4 to 2.4835 GHz |
| Transmitted frequency | 2.4 to 2.4835 GHz |
| Bandwidth | 20/40 MHz |
| Frequency power | 802.11b:15 dBm +/- 1.5 dBm |
| 802.11g:15 dBm +/- 1.5 dBm | |
| 802.11n(ht20):14 dBm +/- 1.5 dBm | |
| 802.11n(ht40):12 dBm +/- 1.5 dBm | |
| Authentication | |
| Card reading frequency | 13.56 MHz |
| Device interfaces | |
| Alarm input | 4 |
| Network interface | 1 RJ-45, 10/100 Mbps self-adaptive |
| TAMPER | 1 |
| Exit button | 2 |
| RS-485 | 1 |
| TF card | Reserved |
| Lock control | 2 relays, Max. 30 VDC 2 A |
| Door contact input | 2 |
| General | |
| Button | 2 physical buttons |
| Installation | Flush mounting |
| Indicator | 3 |
| Weight | 0.350 kg |
| Protective level | IP65, IK08 |
| Working temperature | -40 °C to 53 °C(-40 °F to 127.4 °F) |
| Working humidity | 10% to 95% (no-condensing) |
| Dimension (W × H × D) | 174 mm × 91 mm × 29 mm |
| Application environment | Outdoor |
| Power consumption | < 10 W |
| Language | English, French, Portuguese, Portuguese (Brazil), Spanish, Russian, German, Italian, Polish, Arabic, Turkish, Vietnamese, Hungarian, Dutch, Romanian, Czech, Bulgarian, Ukrainian, Croatian, Serbian, Greek, Slovak |


