Bộ thu không dây UHF TOA WT-5810
TOA WT-5810 là bộ thu không dây chất lượng cao, hoạt động ổn định trong dải tần UHF. Sản phẩm được trang bị công nghệ PLL và kỹ thuật phân tập độc quyền từ TOA, giúp giảm nhiễu từ môi trường xung quanh và đảm bảo tín hiệu âm thanh rõ ràng. Với thiết kế gọn nhẹ và dễ lắp đặt, WT-5810 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp như hội trường, phòng họp hay sân khấu nhỏ.
Tính năng nổi bật
Thu tín hiệu cực nhạy và ổn định
- Hệ thống nhận Double Super-Heterodyne kết hợp PLL giúp bắt sóng UHF mạnh mẽ, giảm hiện tượng mất tín hiệu.
- Tín hiệu luôn rõ ràng ngay cả trong môi trường có nhiều nhiễu.
Khử nhiễu hiệu quả
- Sử dụng kỹ thuật phân tập không gian độc quyền của TOA, loại bỏ nhiễu từ sóng radio khác hoặc thiết bị điện tử xung quanh.
- Giúp âm thanh luôn trong trẻo, không bị rè hay méo.
Hỗ trợ nhiều kênh, linh hoạt trong sử dụng
- 16 kênh có thể chọn, phù hợp cho các hệ thống hội nghị, sự kiện nhiều thiết bị không dây.
- Có thể quét tần số tự động để tránh xung đột sóng.
Đầu ra đa dạng, dễ kết nối với các thiết bị âm thanh
- Ngõ ra MIC cân bằng qua XLR-3-32 và LINE không cân bằng qua giắc phone.
- Ngõ vào trộn cũng hỗ trợ giắc phone, giúp kết nối với nhiều loại mixer hoặc ampli.
Kiểm soát âm thanh thông minh (Squelch)
- Có thể điều chỉnh độ nhạy 16–40 dBµV để loại bỏ tạp âm không mong muốn.
- Hệ thống Squelch kết hợp nhiễu SQ, sóng mang SQ và âm SQ, đảm bảo chỉ nhận tín hiệu thực sự.
Thiết kế gọn nhẹ, bền bỉ, dễ lắp đặt
- Vỏ nhựa màu đen, trọng lượng chỉ 590 g, kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp cả phòng thu, hội trường, hoặc các sự kiện lưu động.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | WT-5810 |
| Nguồn điện | Nguồn DC (sử dụng bộ chuyển đổi AC-DC) |
| Công suất tiêu thụ | 130 mA (12 VDC) |
| Dải tần số thu | 636 - 666 MHz, UHF (Version F01) |
| Số kênh | 16 kênh |
| Hệ thống nhận | Double super-heterodyne |
| Kỹ thuật điều chế | Sóng phân tập không gian (không gian thực) |
| Ngõ ra trộn | MIC: -60 dB, 600 Ω, cân bằng, cổng kết nối kiểu XLR-3-32 LINE: -20 dB, 600 Ω, không cân bằng, kiểu giắc phone |
| Ngõ vào trộn | -20 dB, 10 kΩ, không cân bằng, kiểu giắc phone |
| Đầu vào ăng ten | 75 Ω, BNC (nguồn phantom cho ăng ten), 9 V DC, 30 mA (tối đa) |
| Ngõ ra Ăng-ten | 75 Ω, BNC (Độ khuếch đại 0 dB) |
| Độ nhạy thu | 90 dB hoặc hơn, tín hiệu trên nhiễu S/N (đầu vào 20 dBµV, độ lệch 40 kHz) |
| Độ nhạy Squelch | 16 – 40 dBµV có thể điều chỉnh |
| Hệ thống Squelch | Sử dụng cả nhiễu SQ, sóng mang SQ và âm SQ |
| Tần số âm | 32.768 kHz |
| Đèn hiển thị | Audio (6 bước), RF (6 bước), ANT A/B, Audio (báo đỉnh), báo PIN |
| Kiểm tra kênh | Có thể quét tần số sử dụng |
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu S/N | 104 dB hoặc hơn |
| Độ méo âm | 1% hoặc nhỏ hơn (điển hình) |
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz - 15 kHz, ±3 dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 ℃ tới +50 ℃ |
| Độ ẩm | 30 % to 85 %RH |
| Vật liệu | Nhựa, màu đen |
| Kích thước | 206 (R) x 40.6 (C) x 152.7 (S) mm |
| Khối lượng | 590 g |
Xuất xứ: Đài Loan.


