8-port Gigabit + 2-port 1G/2.5G Industrial Managed Switch PLANET IGS-10020MT
PLANET IGS-10020MT là switch công nghiệp Managed chuẩn Gigabit, được thiết kế để xây dựng hệ thống mạng ổn định, tốc độ cao trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thiết bị cung cấp 8 cổng Ethernet Gigabit và 2 cổng quang SFP, đáp ứng tốt nhu cầu truyền dữ liệu lớn như video giám sát, thoại IP và dữ liệu điều khiển. Với kiến trúc chuyển mạch non-blocking và băng thông lên đến 20Gbps, IGS-10020MT đảm bảo truyền tải mượt mà, độ trễ thấp. Sản phẩm hỗ trợ đầy đủ quản lý IPv4/IPv6 cùng các tính năng Layer 2 đến Layer 4, phù hợp cho nhà máy, giao thông thông minh và hệ thống tự động hóa tòa nhà. Thiết kế vỏ kim loại chuẩn công nghiệp giúp thiết bị hoạt động bền bỉ, ổn định và dễ dàng lắp đặt trong tủ điều khiển.
Tính năng nổi bật
Kết nối Gigabit linh hoạt cho hệ thống mạng công nghiệp
- IGS-10020MT được trang bị 8 cổng Ethernet Gigabit RJ45 và 2 cổng quang SFP 100/1000Mbps, cho phép kết nối đồng thời giữa mạng cáp đồng và cáp quang. Nhờ đó, hệ thống dễ dàng mở rộng khoảng cách truyền dẫn, phù hợp cho nhà máy, khu công nghiệp, bãi xe thông minh hoặc hệ thống giám sát phân tán.
Hiệu năng chuyển mạch mạnh mẽ, xử lý dữ liệu ổn định
- Với băng thông chuyển mạch 20Gbps và thiết kế non-blocking, thiết bị đảm bảo truyền tải mượt mà các luồng dữ liệu lớn như video camera IP, thoại VoIP và dữ liệu điều khiển. Kiến trúc Store-and-Forward giúp lọc bỏ gói lỗi, tối ưu hiệu suất toàn mạng.
Hỗ trợ Ring dự phòng, khôi phục kết nối cực nhanh
- Switch hỗ trợ ERPS (ITU-T G.8032) cùng các giao thức STP / RSTP / MSTP, cho phép xây dựng mạng vòng khép kín có khả năng tự phục hồi khi xảy ra sự cố. Trong mô hình Ring đơn giản, thời gian khôi phục liên kết chỉ vài chục mili-giây, giúp hệ thống luôn vận hành liên tục.
Quản lý mạng toàn diện, hỗ trợ IPv4 & IPv6
- IGS-10020MT cung cấp nhiều phương thức quản lý như Web, SNMP, Telnet, SSH/SSL, tương thích cả IPv4 và IPv6. Giao diện quản lý trực quan giúp người dùng dễ dàng giám sát trạng thái cổng, cấu hình VLAN, QoS và bảo trì hệ thống từ xa.
Bảo mật mạng nâng cao, phù hợp môi trường doanh nghiệp
- Thiết bị tích hợp đầy đủ các cơ chế bảo mật như 802.1X, ACL theo IP/MAC, DHCP Snooping, IP Source Guard, giúp ngăn chặn truy cập trái phép, giả mạo IP và các mối đe dọa nội bộ trong hệ thống mạng.
QoS thông minh, đảm bảo ưu tiên lưu lượng quan trọng
- Với 8 mức ưu tiên lưu lượng, hỗ trợ 802.1p, DSCP, kiểm soát băng thông vào/ra từng cổng, IGS-10020MT đảm bảo các ứng dụng quan trọng như giám sát hình ảnh, điều khiển tự động hay thoại IP luôn được ưu tiên truyền tải ổn định.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ, dễ triển khai
- Vỏ kim loại chuẩn IP30, kích thước gọn nhẹ, hỗ trợ gắn DIN-rail hoặc treo tường, giúp switch dễ dàng lắp đặt trong tủ điều khiển, tủ mạng công nghiệp hoặc không gian hạn chế.
Specifications
| Hardware Specifications | |
| Copper Ports | 8 10/ 100/1000BASE-T RJ-45 Auto-MDI/MDI-X ports |
| SFP/mini-GBIC Slots | 2 100/1000/2500BASE-X mini-GBIC SFP ports (Port-9 and Port-10) |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 26Gbps/non-blocking |
| Throughput (packet per second) | 14.8Mpps |
| Address Table | 8K entries, automatic source address learning and ageing |
| Shared Data Buffer | 512 kilobytes |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex. Back pressure for half duplex |
| Jumbo Frame | 9Kbytes |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot > 5 sec: Factory Default |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 aluminum metal case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount kit |
| Connector | Removable 6-pin terminal block for power input Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2 |
| Alarm | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ DC 24V |
| LED Indicator | System: Power 1 (Green) Power 2 (Green) Fault Alarm (Green) Ring (Green) R.O. (Green) Per 10/100/1000T RJ-45 Ports: LNK/ACT (Green) 1000 (Orange) Per 100/1000/2500BASE-X SFP Interface: 1G/2.5G LNK/ACT (Green) 100 LNK/ACT (Orange) |
| Dimensions (W x D x H) | 56 x 86.1 x 135 mm |
| Weight | 720g |
| Power Requirements | Dual 12~48V DC 24V AC |
| Power Consumption | 10 watts/34BTU (full loading) |
| Layer 2 function | |
| Basic Management Interfaces | Web Browser, Remote Telnet, SNMP v1, v2c |
| Secure Management Interface | SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3 |
| Port Configuration | Port disable/enable Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection Flow Control disable / enable Power saving mode control |
| Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, and trunk status. |
| Port Mirroring | TX/RX/Both Many to 1 monitor |
| VLAN | 802.1Q tagged VLAN ,up to 255 VLAN groups Q-in-Q tunneling Private VLAN Edge (PVE) MAC-based VLAN Protocol-based VLAN Voice VLAN MVR (Multicast VLAN Registration) Up to 4K VLAN groups, out of 4095 VLAN IDs |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP / static trunk Support 5 trunk groups with 10 ports per trunk |
| QoS | Traffic classification based, strict priority and WRR 8-level priority for switching - Port number - 802.1p priority - 802.1Q VLAN tag - DSCP/TOS field in IP packet |
| IGMP Snooping | IGMP (v1/v2/V3) Snooping, up to 255 multicast groups IGMP Querier mode support |
| MLD Snooping | MLD (v1/v2) Snooping, up to 255 multicast groups MLD Querier mode support |
| Access Control List | IP-based ACL / MAC-based ACL Up to 123 entries |
| Bandwidth Control | Per port bandwidth control Ingress: 500Kb~80Mbps Egress: 64Kb~80Mbps |
| SNMP MIBs | RFC-1213 MIB-II IF-MIB RFC-1493 Bridge MIB RFC-1643 Ethernet MIB RFC-2863 Interface MIB RFC-2665 Ether-Like MIB RFC-2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9) RFC-2737 Entity MIB RFC-2618 RADIUS Client MIB RFC-2933 IGMP-STD-MIB RFC3411 SNMP-Frameworks-MIB IEEE 802.1X PAE LLDP MAU-MIB |
| Layer 3 Function | |
| IP Interfaces | Max. 8 VLAN interfaces |
| Routing Table | Max. 32 routing entries |
| Routing Protocols | IPv4 software static routing IPv6 software static routing |
| Standards Conformance | |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A, CE |
| Stability Testing | IEC60068-2-32 (free fall) IEC60068-2-27 (shock) IEC60068-2-6 (vibration) |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX IEEE 802.3ab Gigabit 1000T IEEE 802.3z Gigabit SX/LX IEEE 802.3bz 2.5GBASE-X IEEE 802.3x flow control and back pressure IEEE 802.3ad port trunk with LACP IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol IEEE 802.1p Class of Service IEEE 802.1Q VLAN tagging IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking IEEE 802.1X Port Authentication Network Control IEEE 802.1ab LLDP IEEE 802.3ah OAM IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management(CFM) IEEE 1588 PTPv2 RFC 768 UDP RFC 793 TFTP RFC 791 IP RFC 792 ICMP RFC 2068 HTTP RFC 1112 IGMP v1 RFC 2236 IGMP v2 RFC 3376 IGMP version 3 RFC 2710 MLD version 1 FRC 3810 MLD version 2 ITU-T G.8032 ERPS Ring ITU-T Y.1731 Performance Monitoring |
| Environment | |
| Operating | Temperature: -40 ~ 75 degrees C Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Storage | Temperature: -40 ~ 75 degrees C Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
- Bảo hành: 12 tháng.


