Omada Gigabit VPN Router TP-LINK ER605
TP-Link ER605 là router VPN Gigabit được thiết kế dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, mang đến khả năng kết nối Internet ổn định, bảo mật cao và dễ dàng quản lý tập trung. Thiết bị hỗ trợ tới 4 cổng WAN với tính năng cân bằng tải, giúp tối ưu hóa băng thông khi sử dụng nhiều đường truyền Internet.
ER605 tích hợp hoàn toàn vào hệ sinh thái Omada SDN, cho phép quản lý Cloud tập trung, giám sát mạng thông minh và triển khai nhanh chóng. Bên cạnh đó, router còn hỗ trợ nhiều giao thức VPN an toàn, đáp ứng nhu cầu kết nối từ xa giữa các chi nhánh hoặc cho nhân viên làm việc tại nhà.
Với thiết kế nhỏ gọn, cấu hình đơn giản và hiệu năng ổn định, ER605 là lựa chọn tối ưu cho văn phòng, cửa hàng, hệ thống chuỗi hoặc các doanh nghiệp đang cần một router VPN chuyên nghiệp, chi phí hợp lý.
Tính năng nổi bật
Kết nối linh hoạt
- 5 cổng Gigabit tốc độ cao (1 WAN cố định, 1 LAN cố định, 3 WAN/LAN tùy chỉnh).
- Hỗ trợ tới 4 cổng WAN với cân bằng tải, đảm bảo đường truyền ổn định.
Bảo mật toàn diện
- Chính sách tường lửa nâng cao, chống DoS, lọc IP/MAC/URL.
- Hỗ trợ chứng thực Web, kiểm soát truy cập, bảo mật ARP.
VPN đa dạng
- Hỗ trợ 20 IPsec VPN, 16 OpenVPN, 16 L2TP, 16 PPTP.
- Đáp ứng tốt nhu cầu kết nối chi nhánh và truy cập từ xa an toàn.
Quản lý thông minh
- Tích hợp Omada SDN: quản lý Cloud, giám sát mạng, cảnh báo sự cố.
- Dễ dàng quản lý qua Omada App hoặc Controller (OC200, OC300, Cloud-Based, Software).
Hiệu năng ổn định
- Hỗ trợ tới 25.000 phiên kết nối đồng thời.
- Băng thông VPN IPsec đạt 41,5 Mbps.
Thiết kế nhỏ gọn
- Kích thước chỉ 158 × 101 × 25 mm.
- Nguồn adapter ngoài 9V/0.85A, dễ dàng triển khai.
Specifications
| Model | ER605 |
| HARDWARE FEATURES | |
| Standards and Protocols | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS, IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, SNMP |
| Interface | 1 Fixed Gigabit WAN Port 1 Fixed Gigabit LAN Port 3 Changeable Gigabit WAN/LAN Ports |
| Network Media | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100m) 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100m) 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 cable (Max 100m) |
| Button | Reset Button |
| Power Supply | External 9V/0.9A DC Adapter |
| Flash | SPI 16MB |
| DRAM | 128 MB |
| LED | PWR, SYS, WAN, LAN |
| Dimensions ( W x D x H ) | 158 × 101 × 25mm |
| PERFORMANCE | |
| Concurrent Session | 25,000 |
| IPsec VPN Throughput | 41.5 Mbps |
| BASIC FUNCTIONS | |
| WAN Connection Type | Static/Dynamic IP PPPoE PPTP L2TP |
| MAC Clone | Modify WAN/LAN MAC Address |
| DHCP | DHCP Server/Client DHCP Address Reservation Multi-net DHCP Multi-IP Interfaces |
| VLAN | 802.1Q VLAN |
| IPTV | IGMP v2/v3 Proxy |
| ADVANCED FUNCTIONS | |
| ACL | IP/Port/Protocol/Domain Name Filtering |
| Advanced Routing | Static Routing Policy Routing |
| Bandwidth Control | IP/Port-based Bandwidth Control Guarantee & Limited Bandwidth |
| Load Balance | Intelligent Load Balance Application Optimized Routing Link Backup (Timing, Failover) Online Detection |
| NAT | One-to-One NAT Multi-Net NAT Virtual Server Port Triggering NAT-DMZ FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG, UPnP |
| Security | SPI Firewall VPN Passthrough FTP/H.323/PPTP/SIP/IPsec ALG DoS Defence, Ping of Death Local Management |
| Session Limit | IP-based Session Limit |
| VPN | |
| IPsec VPN | 20 IPsec VPN Tunnels LAN-to-LAN, Client-to-LAN Main, Aggressive Negotiation Mode DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm IKEv1/v2 MD5, SHA1 Authentication Algorithm NAT Traversal (NAT-T) Dead Peer Detection (DPD) Perfect Forward Secrecy (PFS) |
| PPTP VPN | PPTP VPN Server 10 PPTP VPN Clients 16 Tunnels PPTP with MPPE Encryption |
| L2TP VPN | L2TP VPN Server 10 L2TP VPN Clients 16 Tunnels L2TP over IPSec |
| OpenVPN | OpenVPN Server 10 OpenVPN Clients 16 OpenVPN Tunnels |
| SECURITY | |
| Filtering | WEB Group Filtering URL Filtering Web Security |
| ARP Inspection | Sending GARP Packets ARP Scanning IP-MAC Binding |
| Attack Defense | TCP/UDP/ICMP Flood Defense Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null) Block Ping from WAN |
| Access Control | Source/Destination IP Based Access Control |
| AUTHENTICATION | |
| Web Authentication | No Authentication Simple Password Hotspot (Local User/ Voucher/ SMS/ Radius) External Radius Sever External Portal Sever |
| MANAGEMENT | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller • Omada Hardware Controller (OC300) • Omada Hardware Controller (OC200) • Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes (Through OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller) |
| Service | Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe) |
| Maintenance | • Time Setting • Diagnostic • Firmware Upgrade • Factory Defaults/Reboot • Backup&Restore • System Log • Remote Management • Statistics • Controller Settings • SNMP |
| Management Features | • Automatic Device Discovery • Intelligent Network Monitoring • Abnormal Event Warnings • Unified Configuration • Reboot Schedule • Captive Portal Configuration • ZTP (Zero-Touch Provisioning) |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Environment | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉); • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
- Bảo hành: 60 tháng.


