Đầu ghi hình camera IP 64 kênh TP-LINK VIGI NVR4064H
- VIGI NVR4064H là dòng đầu ghi hình cao cấp của TP-LINK, được thiết kế dành cho các hệ thống giám sát quy mô lớn. Với khả năng quản lý đồng thời lên tới 64 camera IP, hỗ trợ độ phân giải 4K sắc nét và nhiều tính năng thông minh, sản phẩm giúp doanh nghiệp, trung tâm thương mại hay khu công nghiệp dễ dàng kiểm soát an ninh toàn diện, ổn định và hiệu quả.
Tính năng nổi bật
Hỗ trợ tới 64 camera IP
- NVR4064H cho phép kết nối và quản lý cùng lúc tới 64 camera IP, giúp triển khai hệ thống giám sát rộng lớn mà không lo giới hạn kênh.
Hình ảnh siêu nét 4K
- Trang bị 2 cổng HDMI và 1 cổng VGA, hỗ trợ xuất hình ảnh với độ phân giải tối đa 3840×2160 (4K). Hình ảnh sắc nét, chi tiết, phù hợp cho các màn hình hiển thị lớn trong phòng giám sát trung tâm.
Phát lại đồng thời 16 kênh
- Cho phép xem lại nhiều camera một cách đồng bộ, thuận tiện cho việc rà soát sự kiện và tìm kiếm dữ liệu nhanh chóng.
Băng thông lớn, truyền tải ổn định
- Băng thông đầu vào và đầu ra lên đến 320 Mbps, đảm bảo xử lý được lượng dữ liệu khổng lồ từ nhiều camera mà không bị gián đoạn.
Lưu trữ dung lượng cực lớn
- Hỗ trợ 4 khe ổ cứng SATA, mỗi ổ tối đa 16TB. Tổng dung lượng lên tới 64TB, phù hợp cho nhu cầu lưu trữ dài ngày trong hệ thống an ninh chuyên nghiệp.
Công nghệ nén H.265+ tiên tiến
- Giảm đáng kể dung lượng lưu trữ và băng thông truyền tải mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh rõ ràng. Nhờ đó, tiết kiệm chi phí ổ cứng và nâng cao hiệu quả đường truyền mạng.
Cảnh báo thông minh
- Tích hợp nhiều tính năng phân tích video như: phát hiện chuyển động, xâm nhập, vượt hàng rào ảo, thay đổi cảnh, bỏ quên hoặc di chuyển vật thể, nhận diện người/xe, phát hiện âm thanh bất thường… giúp nâng cao hiệu quả cảnh báo và giảm thiểu báo động giả.
Cơ chế báo động đa dạng
- Khi phát hiện sự cố, hệ thống có thể tự động ghi hình, kích hoạt đèn cảnh báo, phát chuông báo, lưu nhật ký sự kiện, hoặc thông báo trực tiếp đến người quản lý.
Truy cập và giám sát từ xa
- Hỗ trợ ứng dụng trên điện thoại (Android/iOS) và truy cập qua trình duyệt web (Chrome, Firefox, Edge). Người dùng có thể dễ dàng theo dõi và điều khiển hệ thống từ bất cứ đâu.
Kết nối đa dạng, dễ mở rộng
- Trang bị 2 cổng mạng Gigabit RJ-45, 3 cổng USB (2×USB 2.0 phía trước, 1×USB 3.0 phía sau), cổng âm thanh vào/ra RCA, 16 ngõ vào và 4 ngõ ra báo động, cổng RS232 và eSATA.
Thông số kỹ thuật
| Video and Audio | |
| IP Video Input | 64-Channel |
| Incoming Bandwidth | Default: 260Mbps Extended Bandwidth Mode: 320Mbps |
| Outgoing Bandwidth | Default: 180Mbps Extended Bandwidth Mode: 320Mbps |
| HDMI Output Resolution | 2 Channels • HDMI1 Resolution: 3840x2160/30Hz, 1920x1080/60Hz, 1680x1050/60Hz, 1440x900/60Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz • HDMI2 Resolution: 1920x1080/60Hz, 1680x1050/60Hz, 1440x900/60Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz |
| VGA Output Resolution | 1 Channel, Resolution: 1920x1080/60Hz, 1680x1050/60Hz, 1440x900/60Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz |
| Video Output Mode | • HDMI1/HDMI2 Independent output • HDMI1/VGA Independent output |
| Multi-View Display | 1,4,6,8,9,16,25,32,36,49,64 |
| Decoding | |
| Audio Compression | G.711A/G.711U/G.726 |
| Video Compression | H.265+/H.265/ H.264+/H.264 |
| Record Resolution | 8MP/5MP/4MP/3MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Synchronous Playback | 16-Channel |
| Capability | • 25fps: 16-ch@2MP, 32-ch@720P, 64-ch@D1 • 30fps: 4-ch@8MP, 6-ch@5MP, 8-ch@4MP |
| Record Management | |
| Record Mode | • Manual Recording • Scheduling Recording • Motion Detection Recording |
| Playback Mode | • Instant Playback • Regular Playback • Tag Playback • Event Playback |
| Backup Mode | Regular Backup Video Clip Backup |
| Playback Function | • Play • Pause • Stop • Fast Forward • Fast Backward • Play By Frame • Full Screen • Video Clip • Export Clip • Digital Zoom • Lock Recording • Audio On/Off |
| Network | |
| Protocol | UPnP (Plug and Play), NTP (Network Timing), SMTP, DNS, TCP/IP, UDP, ICMP, HTTP, HTTPS, DHCP, RTSP, SSL/TLS, RTP, IPv4, ARP |
| Interoperability | ONVIF Profile S, CGI |
| External Interface | |
| Network Interface | 2, RJ-45 10/100/1000 Mbps Self-Adaptive Ethernet Interface |
| USB Interface | 2 Front USB 2.0 Ports, 1 Rear USB 3.0 Port |
| Audio Interface | 1-ch RCA Input; 1-ch RCA Output |
| Alarm In/Out | 16/4 |
| Serial Interface | 1, RS232 |
| Power | 1× AC Jack |
| Reset Button | 1 |
| eSATA | 1 |
| HDMI | 2 |
| VGA | 1 |
| Hard Disk | |
| SATA | 4 SATA Interfaces |
| Capacity | Up to 16TB Capacity for Each HDD |
| Alarm | |
| General Alarm | • Motion Detection • Video Tampering • Scene Change Detection • Line-Crossing Detection • Intrusion Detection • Region Entering Detection • Region Exiting Detection • Loitering Detection • Object Abandoned/Removal Detection • Vehicle Detection • Human Detection • Abnormal Sound Detection • Smart Frame |
| Anomaly Alarm | • Video Loss • Offline and IP Conflict • Disk Exception • Login Exception • Fan Exception |
| Alarm Linkage | • Recording • White Light Alarm • Buzzer • Log • Audible Alarm |
| General | |
| Storage Temperature | -40~70°C |
| Storage Humidity | 10%~90% RH Non-Condensing |
| Working Temperature | -10~55 °C |
| Working Humidity | 10%~90% RH Non-Condensing |
| Dimension | 17.32 × 12.99 × 1.73 in (440 × 330 × 44 mm) |
| Weight | 5.0 Kg |
| Power Supply | 100-240 VAC, 50 to 60Hz, 1.5A |
- Bảo hành: 24 tháng.


