Bộ micro cài áo không dây UHF TOA WS-5325M
TOA WS-5325M là bộ micro không dây UHF chất lượng cao, được thiết kế dành cho các nhu cầu thuyết trình, giảng dạy và sự kiện chuyên nghiệp. Bộ sản phẩm kết hợp hoàn chỉnh giữa bộ phát, micro cài áo và bộ thu, mang đến khả năng truyền tải âm thanh ổn định, rõ ràng. Nhờ công nghệ chống nhiễu tiên tiến, thiết bị hoạt động hiệu quả ngay cả trong môi trường phức tạp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng cần sự tiện lợi và độ tin cậy cao.
Tính năng nổi bật
Kết nối không dây UHF ổn định, hạn chế nhiễu hiệu quả
- TOA WS-5325M hoạt động trên dải tần UHF chuyên dụng, cho khả năng truyền tín hiệu xa và ổn định hơn so với các hệ VHF thông thường. Điều này giúp âm thanh luôn rõ ràng, ít bị gián đoạn ngay cả trong môi trường nhiều thiết bị điện tử.
64 kênh lựa chọn, linh hoạt trong mọi môi trường sử dụng
- Thiết bị hỗ trợ tới 64 kênh khác nhau (tùy khu vực), cho phép người dùng dễ dàng chọn tần số phù hợp, tránh trùng sóng khi sử dụng nhiều micro cùng lúc.
Bộ phát WM-5325 công suất mạnh, sử dụng mạch PLL hiện đại
- Bộ phát được trang bị công nghệ mạch vòng khóa pha kín (PLL), giúp duy trì tần số chính xác và ổn định. Công suất phát đủ lớn giúp tín hiệu luôn chắc chắn, hạn chế suy hao khi di chuyển.
Micro cài áo YP-M5310 thu âm rõ nét, tự nhiên
- Micro điện dung đa hướng giúp thu âm giọng nói đồng đều từ nhiều hướng, tái tạo âm thanh trung thực, rõ ràng, đặc biệt phù hợp cho thuyết trình, giảng dạy hoặc dẫn chương trình.
Bộ thu WT-5810 công nghệ cao, bắt sóng chính xác
- Sử dụng hệ thống thu double superheterodyne kết hợp phân tập không gian (diversity), thiết bị có khả năng tự động chọn tín hiệu tốt nhất, giảm hiện tượng mất sóng hoặc nhiễu.
Hệ thống chống nhiễu thông minh, hoạt động ổn định
- Tích hợp các cơ chế squelch (noise, carrier, tone), giúp loại bỏ nhiễu nền và tín hiệu không mong muốn, đảm bảo âm thanh đầu ra sạch và rõ.
Hiển thị trực quan, dễ kiểm soát
- Bộ thu được trang bị các đèn hiển thị trạng thái như tín hiệu anten, mức âm thanh, pin và kênh hoạt động, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và vận hành.
Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi khi sử dụng
- Cả bộ phát và micro đều có kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ dàng mang theo hoặc cài đặt trên người mà không gây vướng víu.
Thời lượng pin dài, đáp ứng sử dụng liên tục
- Bộ phát có thể hoạt động liên tục từ 10–13 giờ tùy loại pin, phù hợp cho các sự kiện kéo dài mà không cần thay pin thường xuyên.
Thông số kỹ thuật
| Bộ thiết bị | Bộ phát không dây WM-5325 x1, Micro cài áo YP-M5310 x1, Bộ nhận không dây WT-5810 x1 |
| Dải tần số | 576 - 865 MHz, UHF |
| Tần số âm thanh | 32.768 kHz |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 ℃ tới +50 ℃ |
| Phụ kiện đi kèm | Bộ chuyển đổi AC x1, Tua vít x1, Hộp đựng x1, Dây đeo x1 |
| Bộ phát không dây | |
| Phương pháp điều chế | Điều chế tần số |
| Số kênh | 64 kênh (tuỳ thuộc vào từng quốc gia) |
| Công suất sóng mang RF | Nhỏ hơn 50 mW (Cài đặt ban đầu là 10 mW ERP) |
| Mạch dao động | Tổng hợp mạch vòng khóa pha kín |
| Ngõ vào tối đa | -14 dB tới -29 dB (Điều chỉnh âm lượng: Nhỏ nhất tới Lớn nhất) |
| PIN | PIN sạc WB-2000 (WB-2000-2 gồm 2 thỏi) (tuỳ chọn) hoặc PIN khô AA alkaline |
| Thời lượng PIN | Khoảng 13 (khi dùng PIN sạc WB-2000) Khoảng 10h (khi dùng PIN Alkaline) |
| Đèn hiển thị | Đèn hiển thị nguồn/PIN |
| Ăng ten | Dạng ngầm |
| Vật liệu | Nhựa |
| Kích thước | 62 (R) × 102.5 (C) × 23 (S) mm |
| Khối lượng | 90 g (bao gồm PIN) |
| Micro cài áo | |
| Loại Micro | Micro điện dung đa hướng |
| Hướng tính | -64 dB ±3 dB (0 dB = 1 V/0.1 Pa, 1 kHz) |
| Độ dài dây | 1.3 m |
| Vật liệu | Vật liệu |
| Khối lượng | 20 g (bao gồm dây nối) |
| Bộ nhận không dây | |
| Nguồn điện | Nguồn AC mains (yêu cầu sử dụng bộ đổi nguồn AC-DC) |
| Nguồn điện tiêu thụ | 130 mA (12 V DC) |
| 130 mA (12 V DC) | 16 kênh |
| Hệ thống nhận | Double super-heterodyne |
| Công nghệ | Không gian phân tập |
| Ngõ ra trộn | MIC: -60 dB, 600 Ω, cân bằng, loại dây XLR-3-32 LINE: -20 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly |
| Ngõ vào trộn | -20 dB, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly |
| Ăng ten | Whip antenna |
| Độ nhạy khối thu | 90 dB hoặc hơn, Tỉ lệ S/N (Ngõ vào 20 dBμV, 40 kHz deviation) |
| Độ nhạy Squelch | 16 - 40 dBμV có thể tinh chỉnh |
| Hệ thống Squelch | Sử dụng đồng thời cả noise SQ, carrier SQ và tone SQ |
| Hiển thị | ANT A/B, Audio (peak), trạng thái PIN, số kênh |
| Kiểm tra kênh | Có thể sử dụng dò tần số |
| Tỷ lệ S/N | 104 dB hoặc hơn (A-weight, ngõ ra không cân bằng) |
| Độ méo | 1 % hoặc thấp hơn (thông thường) |
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz - 15 kHz, ±3 dB |
| Vật liệu | Nhựa màu đen |
| Kích thước | 206 (R) × 40.6 (C) × 152.7 (S) mm (chưa bao gồm ăng ten) |
| Khối lượng | 590 g |


