AC1350 Wireless MU-MIMO Gigabit Ceiling Mount Access Point TP-LINK EAP223
TP-Link EAP223 là thiết bị Access Point WiFi băng tần kép AC1350, mang lại tốc độ truyền tải lên đến 1.317 Mbps, phù hợp cho các doanh nghiệp, văn phòng, quán cà phê, khách sạn hay trường học. Với thiết kế gắn trần nhỏ gọn, EAP223 giúp tối ưu vùng phủ sóng WiFi, dễ dàng lắp đặt và quản lý thông qua nền tảng Omada SDN. Thiết bị được trang bị các công nghệ tiên tiến như MU-MIMO, Beamforming, Airtime Fairness và Band Steering, đảm bảo kết nối ổn định, tốc độ cao cho nhiều thiết bị cùng lúc. Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ PoE linh hoạt, giúp triển khai dễ dàng mà không cần cấp nguồn riêng.
Tính năng nổi bật
- Tốc độ WiFi băng tần kép: Kết hợp 450 Mbps trên băng tần 2.4 GHz và 867 Mbps trên 5 GHz, đạt tổng tốc độ lên đến 1.317 Mbps.
- Kết nối ổn định cho nhiều thiết bị: Hỗ trợ công nghệ MU-MIMO giúp nhiều thiết bị có thể truyền dữ liệu đồng thời mà không bị nghẽn mạng.
- Hỗ trợ Omada SDN: Quản lý tập trung, cấu hình từ xa, giám sát thông minh và Zero-Touch Provisioning (ZTP).
- Roaming liền mạch: Duy trì kết nối ổn định khi người dùng di chuyển giữa các khu vực phủ sóng WiFi.
- Cấp nguồn linh hoạt: Tương thích cả chuẩn PoE 802.3af/at và Passive PoE, thuận tiện khi triển khai ở nhiều vị trí khác nhau.
- Bảo mật nâng cao: Hỗ trợ cổng đăng nhập khách, xác thực qua SMS/Voucher, cùng các chuẩn mã hóa bảo mật mạnh mẽ như WPA2-Enterprise.
- Tối ưu hiệu suất mạng: Tích hợp các công nghệ Band Steering, Airtime Fairness, Beamforming và Load Balancing giúp cân bằng tải và tăng hiệu quả hoạt động.
Đặc tính kỹ thuật
| HARDWARE FEATURES | |
| Interface | Gigabit Ethernet (RJ-45) Port ×1 (Support IEEE802.3af/at PoE and Passive PoE) |
| Physical Security Lock | Yes |
| Button | Reset |
| Power Supply | 802.3af/at PoE 48V Passive PoE (+4,5pins; -7,8pins. PoE Adapter IS NOT Included) |
| Power Consumption | EU: 9.7W US: 12.1W |
| Dimensions ( W x D x H ) | 8.1 × 7.1 × 1.5 in (205.5 × 181.5 × 37.1 mm) |
| Antenna Type | 3 Internal Omni • 2.4 GHz: 4 dBi • 5 GHz: 5 dBi |
| Mounting | Ceiling /Wall Mounting (Kits included) |
| WIRELESS FEATURES | |
| Wireless Standards | IEEE 802.11ac/n/g/b/a |
| Frequency | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Signal Rate | 5 GHz:Up to 867 Mbps 2.4 GHz:Up to 450 Mbps |
| Wireless Functions | Multiple SSIDs (Up to 15 SSIDs, 8 for 2.4GHz band, 7 for 5GHz band) Enable/Disable Wireless Radio Automatic Channel Assignment Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) QoS(WMM) Seamless Roaming Omada Mesh Band Steering Load Balance MU-MIMO Airtime Fairness Beamforming Rate Limit Reboot Schedule Wireless Schedule Wireless Statistics based on SSID/AP/Client |
| Wireless Security | Captive Portal Authentication Access Control Wireless Mac Address Filtering Wireless Isolation Between Clients SSID to VLAN Mapping Rogue AP Detection 802.1X Support |
| MANAGEMENT | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | Omada Hardware Controller OC300 Omada Hardware Controller OC200 Omada Software Controller Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes, through • OC300 • OC200 • Omada Software Controller • Omada Cloud-Based Controller |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Management MAC Access Control | Yes |
| SNMP | v1,v2c |
| System Logging Local/Remote Syslog | Local/Remote Syslog |
| SSH | Yes |
| Web-based Management | HTTP/HTTPS |
| L3 Management | Yes |
| Multi-site Management | Yes |
| Management VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Cloud-Based Controller |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows11, Linux |
| Environment | Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
- Bảo hành: 60 tháng.


