AC1200 Wireless Dual Band Router MERCUSYS AC10
MERCUSYS AC10 là bộ định tuyến Wi-Fi AC1200 mang đến tốc độ ổn định, phù hợp cho nhu cầu xem phim HD, chơi game online và sử dụng đa thiết bị trong gia đình. Với 4 ăng-ten công suất cao và công nghệ Beamforming, AC10 giúp tín hiệu Wi-Fi phủ rộng khắp nhà, hạn chế điểm chết. Router hỗ trợ đồng thời 2 băng tần 2.4 GHz & 5 GHz, giúp tối ưu hóa tốc độ và giảm nhiễu. Công nghệ MU-MIMO giúp nhiều thiết bị truy cập cùng lúc vẫn mượt mà. AC10 cũng đi kèm tính năng cài đặt nhanh, bảo mật đầy đủ và quản lý linh hoạt, phù hợp cho người dùng phổ thông muốn “cắm là chạy”.
Tính năng nổi bật
Wi-Fi AC1200 hai băng tần, tốc độ mạnh mẽ cho mọi nhu cầu
- Hỗ trợ chuẩn AC1200 cho tổng tốc độ lên đến 1167 Mbps.
- Băng tần 2.4 GHz (300 Mbps) phục vụ các tác vụ cơ bản như duyệt web, mạng xã hội, email.
- Băng tần 5 GHz (867 Mbps) tối ưu cho xem phim HD/4K, chơi game online và truyền tải dữ liệu nặng.
- Công nghệ 802.11ac mới giúp tốc độ nhanh hơn gấp 3 lần chuẩn 802.11n, giảm nhiễu tốt hơn.
Phủ sóng rộng với 4 ăng-ten 5 dBi hiệu suất cao
- Trang bị 4 ăng-ten công suất lớn tối ưu khả năng xuyên tường và phủ sóng xa.
- Tín hiệu Wi-Fi ổn định hơn trong không gian nhiều phòng hoặc nhà nhiều tầng.
- Công nghệ Beamforming tự động tập trung tín hiệu đến thiết bị đang sử dụng, giảm tình trạng suy hao và mất kết nối.
Công nghệ MU-MIMO, nhiều thiết bị vẫn mượt mà
- Cho phép router giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị.
- Giảm tắc nghẽn mạng khi cả nhà cùng xem phim, học online, chơi game hoặc livestream.
- Tối ưu băng thông giúp hiệu suất mạng cao hơn so với router thường.
Hỗ trợ IPTV, xem truyền hình mượt, không giật hình
- Tương thích IGMP Proxy/Snooping, Bridge và VLAN Tag.
- Tối ưu hóa băng thông riêng cho IPTV, đảm bảo hình ảnh ổn định và không bị trễ.
Cài đặt nhanh chóng trong 3 bước đơn giản
- Giao diện cấu hình trực quan, thân thiện với người dùng phổ thông.
- Có thể hoàn tất thiết lập chỉ trong vài phút mà không cần am hiểu kỹ thuật.
- Tự động nhận dạng loại kết nối Internet từ nhà mạng.
Bảo mật toàn diện, an tâm cho mọi truy cập
- Mã hóa bảo mật WPA/WPA2 chống truy cập trái phép.
- Tường lửa SPI chặn các nguy cơ tấn công từ bên ngoài.
- Hỗ trợ lọc MAC/IP giúp kiểm soát thiết bị truy cập.
- Guest Network tạo mạng riêng cho khách, bảo vệ thông tin quan trọng trong mạng chính.
Parental Control, quản lý truy cập cho trẻ nhỏ
- Hạn chế thời gian truy cập Internet theo lịch.
- Chặn website không phù hợp.
- Phù hợp cho gia đình có trẻ em hoặc muốn quản lý thiết bị học tập.
Hỗ trợ IPv6, sẵn sàng cho công nghệ mạng mới
- Tương thích IPv6, đảm bảo hoạt động ổn định trong tương lai khi nhà mạng chuyển đổi hệ thống.
Chế độ hoạt động linh hoạt
- Hỗ trợ Router Mode và Access Point Mode.
- Dễ dàng tùy chỉnh theo nhu cầu: mở rộng mạng, thay thế router của nhà mạng hoặc tạo mạng Wi-Fi mới.
Thông số kỹ thuật
| Model | AC10 |
| Wireless | |
| Wireless Standards | IEEE 802.11ac/n/a 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Frequency | 2.4 GHz, 5 GHz |
| WiFi Speeds | Up to 300 Mbps on 2.4 GHz, 867 Mbps on 5 GHz |
| Reception Sensitivity | 11g 6Mbps: -96dBm 11g 54Mbps: -78dBm 11n HT40 MCS7: -74dBm 11n HT20 MCS7: -71dBm 11a 6Mbps: -97dBm 11a 54Mbps: -79dBm 11ac VHT20 MCS8: -74dBm 11ac VHT40 MCS9: -70dBm 11ac VHT80 MCS9: -65dBm |
| Transmission Power | 2.4 GHz < 20dBm (EIRP) 5 GHz < 23dBm (EIRP) |
| Wireless Security | WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Wireless Functions | Enable/Disable Wireless Radio, WMM |
| Software | |
| Operation Modes | Router Mode, Access Point Mode |
| WAN Type | Dynamic IP/Static IP/PPPoE/L2TP/PPTP |
| Management | Access Control, Local Management, Remote Management |
| DHCP | Server, DHCP Client List |
| NAT Forwarding | Port Forwarding, Port Triggering, UPnP, DMZ |
| Firewall Security | SPI Firewall, IP and MAC Address Binding |
| Guest Network | 2.4 GHz Guest Network, 5 GHz Guest Network |
| Hardware | |
| Dimensions | 4.5 × 3.7 × 1.0 in (114 × 94 × 26 mm) |
| Interfaces | 1× 10/100 Mbps WAN Port 2× 10/100 Mbps LAN Ports |
| Button | Reset/WPS Button |
| External Power Supply | 9V/0.85A |
| Antenna Type | 4× 5 dBi Fixed Omni-Directional Antennas |
- Bảo hành: 24 tháng.


