24-Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL-SF1024D
TP-Link TL-SF1024D là bộ chuyển mạch 24 cổng Fast Ethernet được thiết kế cho văn phòng, doanh nghiệp nhỏ hoặc hộ kinh doanh cần mở rộng hệ thống mạng có dây ổn định. Thiết bị hỗ trợ tốc độ truyền 10/100 Mbps trên mỗi cổng, giúp kết nối các máy tính, máy in hay thiết bị lưu trữ trong mạng nội bộ một cách hiệu quả. Với vỏ kim loại chắc chắn, khả năng hoạt động êm ái không quạt và công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến, TL-SF1024D mang đến hiệu năng bền bỉ cùng mức tiêu thụ năng lượng cực thấp.
Tính năng nổi bật
- 24 cổng Fast Ethernet: Cung cấp 24 cổng RJ45 10/100 Mbps, hỗ trợ tự động nhận dạng tốc độ và MDI/MDIX, giúp kết nối linh hoạt mà không cần dây chéo.
- Hiệu suất ổn định: Băng thông chuyển mạch 4.8 Gbps và tốc độ xử lý gói tin 3.57 Mpps, đảm bảo dữ liệu được truyền tải nhanh chóng, mượt mà.
- Hoạt động êm ái: Thiết kế không quạt, vận hành hoàn toàn yên tĩnh – lý tưởng cho môi trường văn phòng hoặc phòng làm việc.
- Tiết kiệm năng lượng: Ứng dụng công nghệ xanh tiên tiến, giảm đến 75% mức tiêu thụ điện mà vẫn duy trì hiệu suất cao.
- Thiết kế chắc chắn: Vỏ thép bền bỉ, kích thước 13 inch có thể gắn tủ rack, phù hợp cho hệ thống mạng chuyên dụng.
Đặc tính kỹ thuật
|
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG |
|
|
Giao Thức và Tiêu Chuẩn |
IEEE802.3, 802.3u, 802.3x, CSMA/CD, TCP/IP |
|
Giao Diện |
24 cổng RJ45 10/100Mbps |
|
AUTO Negotiation (AUTO MDI/MDIX) |
|
|
Truyền Thông Mạng |
10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (chiều dài tối đa 100m) |
|
EIA/TIA-568 100Ù STP (chiều dài tối đa 100m) |
|
|
100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (chiều dài tối đa 100m) |
|
|
EIA/TIA-568 100Ù STP (chiều dài tối đa 100m) |
|
|
Băng Thông Back Up |
4.8Gbps |
|
Cấp Nguồn Bên Ngoài |
100-240VAC, 50/60Hz |
|
Fan Quantity |
Fanless |
|
Chỉ Báo Đèn LED |
Nguồn, Link/Act, 100Mbps |
|
Kích Thước ( W x D x H ) |
11.6 x 7.1 x 1.7 in. (294 x 180 x 44 mm) |
|
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM |
|
|
Chức Năng Cơ Bản |
Hiệu suất tốc độ không dây |
|
Địa chỉ Mac Auto-Learning và Auto-Aging |
|
|
Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex |
|
|
Chuyển Tiếp Cổng |
10BASE-T: 14880pps/cổng |
|
100BASE-TX: 148800pps/cổng |
|
|
Phương Thức Truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
|
Bảng Địa Chỉ MAC |
8k |
|
OTHERS |
|
|
Certification |
FCC, CE |
|
System Requirements |
Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux. |
|
Environment |
Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~40°C (32°F~104°F) |
|
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~70°C (-40°F~158°F ) |
|
|
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không tụ hơi |
|
|
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không tụ hơi |
|
- Bảo hành: 36 tháng.


